Wulfgard — Kỹ năng & hướng dẫn build
Kỹ Năng
Hướng Dẫn Cán Viên: WulfgardĐÒN ĐÁNH THƯỜNG:
Một đòn tấn công gồm tối đa 4 chuỗi gây ST Nhiệt. Với cán viên đang điều khiển, Đòn Dứt Điểm cũng gây 18 Suy Sụp.
ĐÒN BỔ NHÀO:
Đòn Đánh Thường thi triển trên không trở thành đòn bổ nhào gây ST Nhiệt cho kẻ địch gần đó.
KẾT LIỄU:
Đòn Đánh Thường thi triển lên kẻ địch bị Suy Sụp trở thành tấn công kết liễu gây lượng lớn ST Nhiệt và hồi một phần Điểm KN.
Một đòn tấn công gồm tối đa 4 chuỗi gây ST Nhiệt. Với cán viên đang điều khiển, Đòn Dứt Điểm cũng gây 18 Suy Sụp.
ĐÒN BỔ NHÀO:
Đòn Đánh Thường thi triển trên không trở thành đòn bổ nhào gây ST Nhiệt cho kẻ địch gần đó.
KẾT LIỄU:
Đòn Đánh Thường thi triển lên kẻ địch bị Suy Sụp trở thành tấn công kết liễu gây lượng lớn ST Nhiệt và hồi một phần Điểm KN.
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 1
| Lv. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 1 | 30% | 33% | 36% | 39% | 42% | 45% | 48% | 51% | 54% | 58% | 62% | 68% |
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 2
| Lv. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 2 | 35% | 39% | 42% | 46% | 49% | 53% | 56% | 60% | 63% | 67% | 73% | 79% |
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 3
| Lv. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 3 | 56% | 61% | 67% | 72% | 78% | 83% | 89% | 94% | 100% | 107% | 115% | 125% |
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 4
| Lv. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 4 | 68% | 74% | 81% | 88% | 95% | 101% | 108% | 115% | 122% | 130% | 140% | 152% |
Hệ Số Đòn Kết Liễu
| Lv. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Đòn Kết Liễu | 400% | 440% | 480% | 520% | 560% | 600% | 640% | 680% | 720% | 770% | 830% | 900% |
Hệ Số Đòn Bổ Nhào
| Lv. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Đòn Bổ Nhào | 80% | 88% | 96% | 104% | 112% | 120% | 128% | 136% | 144% | 154% | 166% | 180% |
Nguyên liệu cần thiết
Kỹ năng chính
Bắn liên tục lên mục tiêu gây ít ST Nhiệt. Đòn cuối cùng gây hiệu ứng Nhiễm Nhiệt. Nếu mục tiêu đang ở trạng thái Thiêu Đốt hoặc Điện Hóa, không áp dụng Nhiễm Nhiệt mà thay vào đó tiêu hao Phản Ứng Thuật Pháp để bắn thêm một phát gây ST Nhiệt.
| Lv. | Hệ Số ST | Suy Sụp | Hệ Số ST Tấn Công Bổ Sung | Suy Sụp Tấn Công Bổ Sung | Sát thương/đòn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 102% | 5 | 378% | 5 | 34% |
| 2 | 112% | 5 | 415% | 5 | 37% |
| 3 | 122% | 5 | 453% | 5 | 41% |
| 4 | 133% | 5 | 491% | 5 | 44% |
| 5 | 143% | 5 | 529% | 5 | 48% |
| 6 | 153% | 5 | 566% | 5 | 51% |
| 7 | 163% | 5 | 604% | 5 | 54% |
| 8 | 174% | 5 | 642% | 5 | 58% |
| 9 | 184% | 5 | 680% | 5 | 61% |
| 10 | 196% | 5 | 727% | 5 | 65% |
| 11 | 212% | 5 | 784% | 5 | 71% |
| 12 | 230% | 5 | 850% | 5 | 77% |
| Tầm | Góc | Thi triển trên không | Thi triển khi di chuyển |
|---|---|---|---|
| 12m | Mọi hướng | Không | Không |
| Hiệu ứng buff | Thời lượng | Chồng chất | Thông số |
|---|---|---|---|
| Ultimate Energy Regen Không thể xua tan | 1s | Independent | Team Energy: +6.5 |
KÍCH HOẠT LIÊN HOÀN: Khi một kẻ địch phải chịu Nhiễm Thuật Pháp.
Ném một quả lựu đạn phá mảnh đến vị trí của kẻ địch, lựu đạn sẽ phát nổ ngay khi chạm đất, gây ST Nhiệt và Nhiễm Nhiệt lên kẻ địch lân cận.
Ném một quả lựu đạn phá mảnh đến vị trí của kẻ địch, lựu đạn sẽ phát nổ ngay khi chạm đất, gây ST Nhiệt và Nhiễm Nhiệt lên kẻ địch lân cận.
| Lv. | Hệ Số ST | Suy Sụp | Sát thương thăng bằng Cố định | Hồi năng lượng Cố định | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 60% | 10 | 10 | 10 | 20s |
| 2 | 66% | 10 | 10 | 10 | 20s |
| 3 | 72% | 10 | 10 | 10 | 20s |
| 4 | 78% | 10 | 10 | 10 | 20s |
| 5 | 84% | 10 | 10 | 10 | 20s |
| 6 | 90% | 10 | 10 | 10 | 20s |
| 7 | 96% | 10 | 10 | 10 | 20s |
| 8 | 102% | 10 | 10 | 10 | 20s |
| 9 | 108% | 10 | 10 | 10 | 20s |
| 10 | 116% | 10 | 10 | 10 | 20s |
| 11 | 125% | 10 | 10 | 10 | 20s |
| 12 | 135% | 10 | 10 | 10 | 19s |
| Góc | Thi triển trên không | Thi triển khi di chuyển |
|---|---|---|
| Mọi hướng | Không | Không |
Bắn ra một loạt đạn oanh kích nhanh và giải phóng Sói Cuồng Nộ tấn công kẻ địch xung quanh, gây 5 lần ST Nhiệt và cưỡng chế kích hoạt hiệu ứng Thiêu Đốt.
| Lv. | Hệ Số ST Mỗi Chuỗi Công | Suy Sụp | Sát thương thăng bằng Cố định | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 32% | 15 | 3 | 10s |
| 2 | 35% | 15 | 3 | 10s |
| 3 | 38% | 15 | 3 | 10s |
| 4 | 42% | 15 | 3 | 10s |
| 5 | 45% | 15 | 3 | 10s |
| 6 | 48% | 15 | 3 | 10s |
| 7 | 51% | 15 | 3 | 10s |
| 8 | 54% | 15 | 3 | 10s |
| 9 | 58% | 15 | 3 | 10s |
| 10 | 62% | 15 | 3 | 10s |
| 11 | 66% | 15 | 3 | 10s |
| 12 | 72% | 15 | 3 | 10s |
| Góc | Thi triển trên không | Thi triển khi di chuyển |
|---|---|---|
| Mọi hướng | Không | Không |
| Hiệu ứng buff | Thời lượng | Chồng chất | Thông số |
|---|---|---|---|
| Burn Không thể xua tan | 16s | Stack | Count: ×1, Extra Scaling: ×100% |
| DMG Immunity Không thể xua tan | 2s | Independent | — |
Vũ khí đề xuất
Vũ khí đề xuất — Chỉ số
Bộ cài đặt đề xuất
Các bản dựng dưới đây chỉ mang tính tham khảo và có thể khác với trải nghiệm thực tế trong game.
Đề xuất Lv.90
Phương án thay thế Lv.90