Arclight — Kỹ năng & hướng dẫn build
Kỹ Năng
Hướng Dẫn Cán Viên: ArclightĐÒN ĐÁNH THƯỜNG:
Một đòn tấn công gồm tối đa 5 chuỗi gây ST Vật Lý. Với cán viên đang điều khiển, Đòn Dứt Điểm cũng gây 16 Suy Sụp.
ĐÒN BỔ NHÀO:
Đòn Đánh Thường thi triển trên không trở thành đòn bổ nhào gây ST Vật Lý cho kẻ địch gần đó.
KẾT LIỄU:
Đòn Đánh Thường thi triển lên kẻ địch bị Suy Sụp trở thành tấn công kết liễu gây lượng lớn ST Vật Lý và hồi một phần Điểm KN.
Một đòn tấn công gồm tối đa 5 chuỗi gây ST Vật Lý. Với cán viên đang điều khiển, Đòn Dứt Điểm cũng gây 16 Suy Sụp.
ĐÒN BỔ NHÀO:
Đòn Đánh Thường thi triển trên không trở thành đòn bổ nhào gây ST Vật Lý cho kẻ địch gần đó.
KẾT LIỄU:
Đòn Đánh Thường thi triển lên kẻ địch bị Suy Sụp trở thành tấn công kết liễu gây lượng lớn ST Vật Lý và hồi một phần Điểm KN.
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 1
| Lv. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 1 | 10% | 11% | 12% | 13% | 14% | 15% | 16% | 17% | 18% | 19% | 21% | 23% |
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 2
| Lv. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 2 | 13% | 14% | 15% | 16% | 18% | 19% | 20% | 21% | 23% | 24% | 26% | 28% |
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 3
| Lv. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 3 | 26% | 29% | 31% | 34% | 36% | 39% | 42% | 44% | 47% | 50% | 54% | 59% |
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 4
| Lv. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 4 | 36% | 40% | 43% | 47% | 50% | 54% | 58% | 61% | 65% | 69% | 75% | 81% |
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 5
| Lv. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 5 | 48% | 52% | 57% | 62% | 67% | 71% | 76% | 81% | 86% | 91% | 99% | 107% |
Hệ Số Đòn Kết Liễu
| Lv. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Đòn Kết Liễu | 400% | 440% | 480% | 520% | 560% | 600% | 640% | 680% | 720% | 770% | 830% | 900% |
Hệ Số Đòn Bổ Nhào
| Lv. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Đòn Bổ Nhào | 80% | 88% | 96% | 104% | 112% | 120% | 128% | 136% | 144% | 154% | 166% | 180% |
Nguyên liệu cần thiết
Kỹ năng chính
Lập tức dịch chuyển đến bên cạnh kẻ địch để thi triển 2 nhát chém gây một phần ST Vật Lý. Nếu kẻ địch đang bị Điện Hóa, giải trừ phản ứng Điện Hóa để tung đòn tấn công bổ sung gây ST Điện và hồi một phần Điểm KN.
| Lv. | Hệ Số ST Chuỗi Công 1 | Hệ Số ST Chuỗi Công 2 | Suy Sụp Chuỗi Công 2 | Hệ Số ST Tấn Công Bổ Sung | Suy Sụp Tấn Công Bổ Sung | Hồi Điểm KN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 45% | 45% | 5 | 180% | 5 | 30 |
| 2 | 50% | 50% | 5 | 198% | 5 | 30 |
| 3 | 54% | 54% | 5 | 216% | 5 | 30 |
| 4 | 59% | 59% | 5 | 234% | 5 | 30 |
| 5 | 63% | 63% | 5 | 252% | 5 | 30 |
| 6 | 68% | 68% | 5 | 270% | 5 | 35 |
| 7 | 72% | 72% | 5 | 288% | 5 | 35 |
| 8 | 77% | 77% | 5 | 306% | 5 | 35 |
| 9 | 81% | 81% | 5 | 324% | 5 | 35 |
| 10 | 87% | 87% | 5 | 347% | 5 | 35 |
| 11 | 93% | 93% | 5 | 374% | 5 | 35 |
| 12 | 101% | 101% | 5 | 405% | 5 | 40 |
| Góc | Thi triển trên không | Thi triển khi di chuyển |
|---|---|---|
| Mọi hướng | Không | Không |
| Hiệu ứng buff | Thời lượng | Chồng chất | Thông số |
|---|---|---|---|
| Ultimate Energy Regen Không thể xua tan | 1s | Independent | Team Energy: +6.5 |
KÍCH HOẠT LIÊN HOÀN: Khi một kẻ địch phải chịu Điện Hóa hoặc sau khi Điện Hóa của kẻ địch bị tiêu hao.
Dịch chuyển tức thời về phía kẻ địch và tung ra một loạt đòn chém, gây ST Vật Lý và hồi một phần Điểm KN.
Dịch chuyển tức thời về phía kẻ địch và tung ra một loạt đòn chém, gây ST Vật Lý và hồi một phần Điểm KN.
| Lv. | Hệ Số ST | Hồi Điểm KN | Suy Sụp | Sát thương/đòn | Sát thương thăng bằng Cố định | Hồi năng lượng Cố định | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 155% | 8 | 5 | 52% | 5 | 5 | 3s |
| 2 | 171% | 8 | 5 | 57% | 5 | 5 | 3s |
| 3 | 186% | 8 | 5 | 62% | 5 | 5 | 3s |
| 4 | 202% | 8 | 5 | 67% | 5 | 5 | 3s |
| 5 | 218% | 8 | 5 | 73% | 5 | 5 | 3s |
| 6 | 233% | 9 | 5 | 78% | 5 | 5 | 3s |
| 7 | 249% | 9 | 5 | 83% | 5 | 5 | 3s |
| 8 | 264% | 9 | 5 | 88% | 5 | 5 | 3s |
| 9 | 280% | 9 | 5 | 93% | 5 | 5 | 3s |
| 10 | 299% | 10 | 5 | 100% | 5 | 5 | 3s |
| 11 | 322% | 10 | 5 | 107% | 5 | 5 | 3s |
| 12 | 350% | 10 | 5 | 117% | 5 | 5 | 3s |
| Góc | Thi triển trên không | Thi triển khi di chuyển |
|---|---|---|
| Mọi hướng | Không | Không |
Thực hiện một bước lướt ngắn về phía trước, bao quanh bởi điện, gây ST Điện và gây hiệu ứng Nhiễm Điện lên tất cả kẻ địch trên đường đi. Vòng điện phát nổ sau một lúc, gây thêm ST Điện. Nếu kẻ địch đang bị Nhiễm Điện, sẽ tiêu hao Nhiễm Điện buộc áp hiệu ứng Điện Hóa.
| Lv. | Hệ Số ST Chuỗi Công 1 | Suy Sụp Chuỗi Công 1 | Hệ Số ST Chuỗi Công 2 | Suy Sụp Chuỗi Công 2 | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 156% | 7 | 244% | 7 | 15s |
| 2 | 171% | 7 | 269% | 7 | 15s |
| 3 | 187% | 7 | 293% | 7 | 15s |
| 4 | 202% | 7 | 318% | 7 | 15s |
| 5 | 218% | 7 | 342% | 7 | 15s |
| 6 | 234% | 7 | 367% | 7 | 15s |
| 7 | 249% | 7 | 391% | 7 | 15s |
| 8 | 265% | 7 | 415% | 7 | 15s |
| 9 | 280% | 7 | 440% | 7 | 15s |
| 10 | 300% | 10 | 470% | 10 | 15s |
| 11 | 323% | 10 | 507% | 10 | 15s |
| 12 | 350% | 10 | 550% | 10 | 15s |
| Tầm | Góc | Thi triển trên không | Thi triển khi di chuyển |
|---|---|---|---|
| 10m | Mọi hướng | Không | Không |
| Hiệu ứng buff | Thời lượng | Chồng chất | Thông số |
|---|---|---|---|
| DMG Immunity Không thể xua tan | 2s | Independent | — |
Vũ khí đề xuất
Vũ khí đề xuất — Kỹ năng
Vũ khí đề xuất — Chỉ số
Bộ cài đặt đề xuất
Các bản dựng dưới đây chỉ mang tính tham khảo và có thể khác với trải nghiệm thực tế trong game.
Đề xuất Lv.90
Phương án thay thế Lv.90