Snowshine — Kỹ năng & hướng dẫn build
Kỹ Năng
Hướng Dẫn Cán Viên: SnowshineĐÒN ĐÁNH THƯỜNG:
Một đòn tấn công gồm tối đa 3 chuỗi gây ST Vật Lý. Với cán viên đang điều khiển, Đòn Dứt Điểm cũng gây 23 Suy Sụp.
ĐÒN BỔ NHÀO:
Đòn Đánh Thường thi triển trên không trở thành đòn bổ nhào gây ST Vật Lý cho kẻ địch gần đó.
KẾT LIỄU:
Đòn Đánh Thường thi triển lên kẻ địch bị Suy Sụp trở thành tấn công kết liễu gây lượng lớn ST Vật Lý và hồi một phần Điểm KN.
Một đòn tấn công gồm tối đa 3 chuỗi gây ST Vật Lý. Với cán viên đang điều khiển, Đòn Dứt Điểm cũng gây 23 Suy Sụp.
ĐÒN BỔ NHÀO:
Đòn Đánh Thường thi triển trên không trở thành đòn bổ nhào gây ST Vật Lý cho kẻ địch gần đó.
KẾT LIỄU:
Đòn Đánh Thường thi triển lên kẻ địch bị Suy Sụp trở thành tấn công kết liễu gây lượng lớn ST Vật Lý và hồi một phần Điểm KN.
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 1
| Lv. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 1 | 55% | 61% | 66% | 72% | 77% | 83% | 88% | 94% | 99% | 106% | 114% | 124% |
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 2
| Lv. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 2 | 59% | 64% | 70% | 76% | 82% | 88% | 94% | 99% | 105% | 113% | 121% | 132% |
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 3
| Lv. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 3 | 100% | 110% | 120% | 130% | 140% | 150% | 160% | 170% | 180% | 193% | 208% | 225% |
Hệ Số Đòn Kết Liễu
| Lv. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Đòn Kết Liễu | 400% | 440% | 480% | 520% | 560% | 600% | 640% | 680% | 720% | 770% | 830% | 900% |
Hệ Số Đòn Bổ Nhào
| Lv. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Đòn Bổ Nhào | 80% | 88% | 96% | 104% | 112% | 120% | 128% | 136% | 144% | 154% | 166% | 180% |
Nguyên liệu cần thiết
Kỹ năng chính
Dựng khiên chặn đòn, ban Bảo Hộ cho bản thân và cán viên lân cận, đồng thời lập tức hoàn trả một lượng KN.
Khi bị tấn công trong lúc khiên đã được dựng, tung phản kích húc gây ST Băng và áp dụng hiệu ứng Nhiễm Băng lên kẻ tấn công.
Khi bị tấn công trong lúc khiên đã được dựng, tung phản kích húc gây ST Băng và áp dụng hiệu ứng Nhiễm Băng lên kẻ tấn công.
| Lv. | Hệ Số ST | Suy Sụp | Bảo Hộ | Điểm KN Hoàn Trả | Sát thương thăng bằng Cố định |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 200% | 20 | 90% | 30 | 20 |
| 2 | 220% | 20 | 90% | 30 | 20 |
| 3 | 240% | 20 | 90% | 30 | 20 |
| 4 | 260% | 20 | 90% | 30 | 20 |
| 5 | 280% | 20 | 90% | 30 | 20 |
| 6 | 300% | 20 | 90% | 30 | 20 |
| 7 | 320% | 20 | 90% | 30 | 20 |
| 8 | 340% | 20 | 90% | 30 | 20 |
| 9 | 360% | 20 | 90% | 30 | 20 |
| 10 | 385% | 20 | 90% | 30 | 20 |
| 11 | 415% | 20 | 90% | 30 | 20 |
| 12 | 450% | 20 | 90% | 30 | 20 |
| Tầm | Góc | Thi triển trên không | Thi triển khi di chuyển |
|---|---|---|---|
| 8m | Mọi hướng | Không | Không |
| Hiệu ứng buff | Thời lượng | Chồng chất | Thông số |
|---|---|---|---|
| Ultimate Energy Regen Không thể xua tan | 1s | Independent | Team Energy: +6.5 |
| DMG Reduction Không thể xua tan | 9999s | Unique | DMG Taken: +10% |
KÍCH HOẠT LIÊN HOÀN: Sau khi cán viên đang điều khiển bị tấn công và HP giảm xuống dưới 60%.
Snowshine ném một Trợ Thủ Cứu Nạn Đồng Tuyết về phía cán viên đang điều khiển. Khi đến chỗ mục tiêu, Trợ Thủ lập tức Hồi Phục HP với lượng cực lớn cho cán viên gần đó và liên tục Hồi Phục HP cho cán viên trong vùng ảnh hưởng.
Thuộc tính Ý Chí sẽ làm tăng lượng hồi phục HP.
Snowshine ném một Trợ Thủ Cứu Nạn Đồng Tuyết về phía cán viên đang điều khiển. Khi đến chỗ mục tiêu, Trợ Thủ lập tức Hồi Phục HP với lượng cực lớn cho cán viên gần đó và liên tục Hồi Phục HP cho cán viên trong vùng ảnh hưởng.
Thuộc tính Ý Chí sẽ làm tăng lượng hồi phục HP.
| Lv. | Hồi Phục Căn Cứ Ban Đầu | Tăng Hồi Phục Ban Đầu Theo Ý Chí | Hồi Phục Căn Cứ Theo Thời Gian | Tăng Hồi Phục Theo Thời Gian Theo Ý Chí | Thời Gian Giữa Các Lần Hồi Phục (giây) | Thời Gian Hiệu Lực (giây) | Hồi năng lượng Cố định | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 96 | 0.22 | 24 | 0.06 | 0.5 | 3 | 10 | 25s |
| 2 | 115 | 0.27 | 29 | 0.07 | 0.5 | 3 | 10 | 25s |
| 3 | 134 | 0.31 | 34 | 0.08 | 0.5 | 3 | 10 | 25s |
| 4 | 154 | 0.36 | 38 | 0.09 | 0.5 | 3 | 10 | 25s |
| 5 | 163 | 0.38 | 41 | 0.1 | 0.5 | 3 | 10 | 25s |
| 6 | 173 | 0.4 | 43 | 0.1 | 0.5 | 3 | 10 | 25s |
| 7 | 182 | 0.43 | 46 | 0.11 | 0.5 | 3 | 10 | 25s |
| 8 | 192 | 0.45 | 48 | 0.11 | 0.5 | 3 | 10 | 25s |
| 9 | 202 | 0.47 | 50 | 0.12 | 0.5 | 3 | 10 | 24s |
| 10 | 206 | 0.48 | 52 | 0.12 | 0.5 | 3 | 10 | 24s |
| 11 | 211 | 0.49 | 53 | 0.12 | 0.5 | 3 | 10 | 24s |
| 12 | 216 | 0.5 | 54 | 0.13 | 0.5 | 3 | 10 | 23s |
| Tầm | Góc | Thi triển trên không | Thi triển khi di chuyển |
|---|---|---|---|
| 8m | Mọi hướng | Không | Không |
Nhảy lên không trung bằng động cơ phản lực rồi lao xuống bằng khiên, gây lượng lớn ST Băng lên kẻ địch trong phạm vi ảnh hưởng. Đồng thời tạo một Vùng Tuyết (duy trì vài giây) gây ST Băng liên tục lên kẻ địch. Vùng Tuyết sẽ gây hiệu ứng Đông Cứng lên kẻ địch bị kẹt trong đó trong một khoảng thời gian nhất định.
| Lv. | Hệ Số ST Nổ | Suy Sụp | Hệ Số ST Theo Thời Gian | Thời Gian Giữa Các Lần ST (giây) | Thời Gian Hiệu Lực (giây) | Sát thương thăng bằng | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 200% | 15 | 29% | 0.5 | 5 | 15 | 20s |
| 2 | 220% | 15 | 32% | 0.5 | 5 | 15 | 20s |
| 3 | 240% | 15 | 35% | 0.5 | 5 | 15 | 20s |
| 4 | 260% | 15 | 37% | 0.5 | 5 | 15 | 20s |
| 5 | 280% | 15 | 40% | 0.5 | 5 | 15 | 20s |
| 6 | 300% | 15 | 43% | 0.5 | 5 | 15 | 20s |
| 7 | 320% | 15 | 46% | 0.5 | 5 | 15 | 20s |
| 8 | 340% | 15 | 49% | 0.5 | 5 | 15 | 20s |
| 9 | 360% | 15 | 52% | 0.5 | 5 | 15 | 20s |
| 10 | 385% | 20 | 55% | 0.5 | 5 | 20 | 20s |
| 11 | 415% | 20 | 60% | 0.5 | 5 | 20 | 20s |
| 12 | 450% | 20 | 65% | 0.5 | 5 | 20 | 20s |
| Tầm | Góc | Thi triển trên không | Thi triển khi di chuyển |
|---|---|---|---|
| 11m | Mọi hướng | Không | Không |
| Hiệu ứng buff | Thời lượng | Chồng chất | Thông số |
|---|---|---|---|
| DMG Immunity Không thể xua tan | 5s | Independent | — |
Vũ khí đề xuất
Vũ khí đề xuất — Kỹ năng
Vũ khí đề xuất — Chỉ số
Bộ cài đặt đề xuất
Các bản dựng dưới đây chỉ mang tính tham khảo và có thể khác với trải nghiệm thực tế trong game.
Đề xuất Lv.90
Phương án thay thế Lv.90