Lifeng — Kỹ năng & hướng dẫn build
Kỹ Năng
Hướng Dẫn Cán Viên: LifengĐÒN ĐÁNH THƯỜNG:
Một đòn tấn công gồm tối đa 4 chuỗi gây ST Vật Lý. Với cán viên đang điều khiển, Đòn Dứt Điểm cũng gây 19 Suy Sụp.
ĐÒN BỔ NHÀO:
Tấn Công Cơ Bản thi triển trên không trở thành đòn bổ nhào gây ST Vật Lý cho kẻ địch gần đó.
KẾT LIỄU:
Tấn Công Cơ Bản thi triển lên kẻ địch bị Suy Sụp trở thành kết liễu gây lượng lớn ST Vật Lý và hồi một phần Điểm KN.
Một đòn tấn công gồm tối đa 4 chuỗi gây ST Vật Lý. Với cán viên đang điều khiển, Đòn Dứt Điểm cũng gây 19 Suy Sụp.
ĐÒN BỔ NHÀO:
Tấn Công Cơ Bản thi triển trên không trở thành đòn bổ nhào gây ST Vật Lý cho kẻ địch gần đó.
KẾT LIỄU:
Tấn Công Cơ Bản thi triển lên kẻ địch bị Suy Sụp trở thành kết liễu gây lượng lớn ST Vật Lý và hồi một phần Điểm KN.
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 1
| Lv. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 1 | 24% | 27% | 29% | 32% | 34% | 36% | 39% | 41% | 44% | 47% | 50% | 55% |
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 2
| Lv. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 2 | 29% | 32% | 35% | 38% | 41% | 44% | 47% | 49% | 52% | 56% | 60% | 65% |
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 3
| Lv. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 3 | 35% | 39% | 42% | 46% | 49% | 53% | 56% | 60% | 63% | 67% | 73% | 79% |
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 4
| Lv. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 4 | 68% | 74% | 81% | 88% | 95% | 101% | 108% | 115% | 122% | 130% | 140% | 152% |
Hệ Số Đòn Kết Liễu
| Lv. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Đòn Kết Liễu | 400% | 440% | 480% | 520% | 560% | 600% | 640% | 680% | 720% | 770% | 830% | 900% |
Hệ Số Đòn Bổ Nhào
| Lv. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Đòn Bổ Nhào | 80% | 88% | 96% | 104% | 112% | 120% | 128% | 136% | 144% | 154% | 166% | 180% |
Nguyên liệu cần thiết
Kỹ năng chính
Xoay vũ khí cán dài nhiều lần để gây 2 đòn ST Vật Lý, sau đó đập mạnh xuống đất, gây ST Vật Lý và Quật Ngã tất cả kẻ địch trong phạm vi ảnh hưởng.
Nếu kẻ địch trúng đòn cuối cùng của kỹ năng này không có điểm cộng dồn Trừ Giáp nào thì sẽ áp dụng Yếu Hóa Vật Lý lên kẻ địch đó.
Nếu kẻ địch trúng đòn cuối cùng của kỹ năng này không có điểm cộng dồn Trừ Giáp nào thì sẽ áp dụng Yếu Hóa Vật Lý lên kẻ địch đó.
| Lv. | Hệ Số ST Chuỗi Công 1 | Hệ Số ST Chuỗi Công 2 | Hệ Số ST Chuỗi Công 3 | Suy Sụp Chuỗi Công 3 | Yếu Hóa Vật Lý | Thời Gian Yếu Hóa Vật Lý (giây) | Sát thương thăng bằng Cố định |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38% | 38% | 119% | 10 | 5% | 12 | 10 |
| 2 | 42% | 42% | 131% | 10 | 5% | 12 | 10 |
| 3 | 46% | 46% | 143% | 10 | 5% | 12 | 10 |
| 4 | 50% | 50% | 155% | 10 | 5% | 12 | 10 |
| 5 | 53% | 53% | 167% | 10 | 5% | 12 | 10 |
| 6 | 57% | 57% | 178% | 10 | 7% | 12 | 10 |
| 7 | 61% | 61% | 190% | 10 | 7% | 12 | 10 |
| 8 | 65% | 65% | 202% | 10 | 7% | 12 | 10 |
| 9 | 69% | 69% | 214% | 10 | 9% | 12 | 10 |
| 10 | 73% | 73% | 229% | 10 | 10% | 12 | 10 |
| 11 | 79% | 79% | 247% | 10 | 10% | 12 | 10 |
| 12 | 86% | 86% | 268% | 10 | 12% | 12 | 10 |
| Tầm | Góc | Thi triển trên không | Thi triển khi di chuyển |
|---|---|---|---|
| 8m | Mọi hướng | Không | Không |
| Hiệu ứng buff | Thời lượng | Chồng chất | Thông số |
|---|---|---|---|
| Purify Không thể xua tan | 12s | Stack | — |
| Ultimate Energy Regen Không thể xua tan | 1s | Independent | Team Energy: +6.5 |
KÍCH HOẠT LIÊN HOÀN: Khi cán viên đang điều khiển tung Đòn Dứt Điểm lên kẻ địch đang chịu hiệu ứng Yếu Hóa Vật Lý hoặc Phá Giáp.
Giải phóng năng lượng tạo thành một cú đâm giáo gây ST Vật Lý và nhận được hiệu ứng Liên Kết.
Giải phóng năng lượng tạo thành một cú đâm giáo gây ST Vật Lý và nhận được hiệu ứng Liên Kết.
| Lv. | Hệ Số ST Chuỗi Công 1 | Hệ Số ST Chuỗi Công 2 | Suy Sụp Chuỗi Công 2 | Thời Gian Hiệu Lực Liên Hoàn (giây) | Sát thương thăng bằng Cố định | Hồi năng lượng Cố định | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 47% | 167% | 10 | 20 | 10 | 10 | 16s |
| 2 | 51% | 183% | 10 | 20 | 10 | 10 | 16s |
| 3 | 56% | 200% | 10 | 20 | 10 | 10 | 16s |
| 4 | 61% | 217% | 10 | 20 | 10 | 10 | 16s |
| 5 | 65% | 233% | 10 | 20 | 10 | 10 | 16s |
| 6 | 70% | 250% | 10 | 20 | 10 | 10 | 16s |
| 7 | 75% | 267% | 10 | 20 | 10 | 10 | 16s |
| 8 | 79% | 283% | 10 | 20 | 10 | 10 | 16s |
| 9 | 84% | 300% | 10 | 20 | 10 | 10 | 16s |
| 10 | 90% | 321% | 10 | 20 | 10 | 10 | 16s |
| 11 | 97% | 346% | 10 | 20 | 10 | 10 | 16s |
| 12 | 105% | 375% | 10 | 20 | 10 | 10 | 15s |
| Tầm | Góc | Thi triển trên không | Thi triển khi di chuyển |
|---|---|---|---|
| 8m | Mọi hướng | Không | Không |
Phóng dạng năng lực thi triển Đòn Đập Kim Cương Bất Động, gây ST Vật Lý và Quật Ngã tất cả kẻ địch trong vùng rộng (AOE), đồng thời kéo chúng về trung tâm AOE. Sau một hồi, kẻ địch trong AOE nhận thêm Đòn Đập gây ST Vật Lý lớn và bị Quật Ngã một lần nữa.
Nếu kỹ năng tiêu hao một Liên Kết, thì gây thêm một đòn ST Vật Lý lớn nữa.
Nếu kỹ năng tiêu hao một Liên Kết, thì gây thêm một đòn ST Vật Lý lớn nữa.
| Lv. | Hệ Số ST Chuỗi Công 1 | Suy Sụp Chuỗi Công 1 | Hệ Số ST Chuỗi Công 2 | Suy Sụp Chuỗi Công 2 | Hệ Số ST Tấn Công Bổ Sung | Suy Sụp Tấn Công Bổ Sung | Sát thương thăng bằng Cố định | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 178% | 5 | 178% | 5 | 267% | 5 | 5 | 15s |
| 2 | 196% | 5 | 196% | 5 | 294% | 5 | 5 | 15s |
| 3 | 213% | 5 | 213% | 5 | 320% | 5 | 5 | 15s |
| 4 | 231% | 5 | 231% | 5 | 347% | 5 | 5 | 15s |
| 5 | 249% | 5 | 249% | 5 | 374% | 5 | 5 | 15s |
| 6 | 267% | 5 | 267% | 5 | 400% | 5 | 5 | 15s |
| 7 | 284% | 5 | 284% | 5 | 427% | 5 | 5 | 15s |
| 8 | 302% | 5 | 302% | 5 | 454% | 5 | 5 | 15s |
| 9 | 320% | 5 | 320% | 5 | 480% | 5 | 5 | 15s |
| 10 | 342% | 5 | 342% | 5 | 514% | 5 | 5 | 15s |
| 11 | 369% | 5 | 369% | 5 | 554% | 5 | 5 | 15s |
| 12 | 400% | 5 | 400% | 5 | 600% | 5 | 5 | 15s |
| Tầm | Góc | Thi triển trên không | Thi triển khi di chuyển |
|---|---|---|---|
| 8m | Mọi hướng | Không | Không |
| Hiệu ứng buff | Thời lượng | Chồng chất | Thông số |
|---|---|---|---|
| DMG Immunity Không thể xua tan | 2s | Independent | — |
Vũ khí đề xuất
Vũ khí đề xuất — Kỹ năng
Vũ khí đề xuất — Chỉ số
Bộ cài đặt đề xuất
Các bản dựng dưới đây chỉ mang tính tham khảo và có thể khác với trải nghiệm thực tế trong game.
Đề xuất Lv.90
Phương án thay thế Lv.90
Phương án thay thế Lv.90