Antal — Kỹ năng & hướng dẫn build
Kỹ Năng
ĐÒN ĐÁNH THƯỜNG:
Một đòn tấn công gồm tối đa 4 chuỗi gây ST Điện. Với cán viên đang điều khiển, Đòn Dứt Điểm cũng gây 15 Suy Sụp.
ĐÒN BỔ NHÀO:
Đòn Đánh Thường thi triển trên không trở thành đòn bổ nhào gây ST Điện cho kẻ địch gần đó.
KẾT LIỄU:
Đòn Đánh Thường thi triển lên kẻ địch bị Suy Sụp trở thành tấn công kết liễu gây lượng lớn ST Điện và hồi một phần Điểm KN.
Một đòn tấn công gồm tối đa 4 chuỗi gây ST Điện. Với cán viên đang điều khiển, Đòn Dứt Điểm cũng gây 15 Suy Sụp.
ĐÒN BỔ NHÀO:
Đòn Đánh Thường thi triển trên không trở thành đòn bổ nhào gây ST Điện cho kẻ địch gần đó.
KẾT LIỄU:
Đòn Đánh Thường thi triển lên kẻ địch bị Suy Sụp trở thành tấn công kết liễu gây lượng lớn ST Điện và hồi một phần Điểm KN.
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 1
| Lv. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 1 | 23% | 25% | 28% | 30% | 32% | 35% | 37% | 39% | 41% | 44% | 48% | 52% |
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 2
| Lv. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 2 | 28% | 31% | 34% | 36% | 39% | 42% | 45% | 48% | 50% | 54% | 58% | 63% |
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 3
| Lv. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 3 | 34% | 37% | 41% | 44% | 48% | 51% | 54% | 58% | 61% | 65% | 71% | 77% |
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 4
| Lv. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 4 | 51% | 56% | 61% | 66% | 71% | 77% | 82% | 87% | 92% | 98% | 106% | 115% |
Hệ Số Đòn Kết Liễu
| Lv. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Đòn Kết Liễu | 400% | 440% | 480% | 520% | 560% | 600% | 640% | 680% | 720% | 770% | 830% | 900% |
Hệ Số Đòn Bổ Nhào
| Lv. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Đòn Bổ Nhào | 80% | 88% | 96% | 104% | 112% | 120% | 128% | 136% | 144% | 154% | 166% | 180% |
Nguyên liệu cần thiết
Kỹ năng chính
Gây hiệu ứng Tập Trung lên kẻ địch và gây ST Điện. Kẻ địch đang chịu Tập Trung sẽ chịu thêm Yếu Hóa Điện và Yếu Hóa Nhiệt. Tập Trung chỉ có thể áp lên 1 mục tiêu tại một thời điểm.
| Lv. | Hệ Số ST | Thời Gian Hiệu Lực (giây) | Yếu Hóa Điện | Yếu Hóa Nhiệt |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 89% | 60 | 5% | 5% |
| 2 | 98% | 60 | 5% | 5% |
| 3 | 107% | 60 | 6% | 6% |
| 4 | 116% | 60 | 6% | 6% |
| 5 | 124% | 60 | 7% | 7% |
| 6 | 133% | 60 | 7% | 7% |
| 7 | 142% | 60 | 8% | 8% |
| 8 | 151% | 60 | 8% | 8% |
| 9 | 160% | 60 | 8% | 8% |
| 10 | 171% | 60 | 9% | 9% |
| 11 | 185% | 60 | 9% | 9% |
| 12 | 200% | 60 | 10% | 10% |
| Tầm | Góc | Thi triển trên không | Thi triển khi di chuyển |
|---|---|---|---|
| 12m | Mọi hướng | Không | Không |
| Hiệu ứng buff | Thời lượng | Chồng chất | Thông số |
|---|---|---|---|
| Skill Effect Không thể xua tan | 60s | Unique | Rate: 20% |
| Ultimate Energy Regen Không thể xua tan | 1s | Independent | Team Energy: +6.5 |
KÍCH HOẠT LIÊN HOÀN: Khi một kẻ địch đang có Tập Trung chịu một Trạng Thái Vật Lý hoặc Nhiễm Thuật Pháp.
Kích hoạt một vụ nổ năng lượng trên kẻ địch, gây ST Điện áp thêm một tích điểm cùng loại Trạng Thái Vật Lý hoặc Nhiễm Thuật Pháp.
Kích hoạt một vụ nổ năng lượng trên kẻ địch, gây ST Điện áp thêm một tích điểm cùng loại Trạng Thái Vật Lý hoặc Nhiễm Thuật Pháp.
| Lv. | Hệ Số ST | Suy Sụp | Sát thương thăng bằng Cố định | Hồi năng lượng Cố định | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 151% | 10 | 10 | 10 | 25s |
| 2 | 166% | 10 | 10 | 10 | 25s |
| 3 | 181% | 10 | 10 | 10 | 25s |
| 4 | 196% | 10 | 10 | 10 | 25s |
| 5 | 211% | 10 | 10 | 10 | 25s |
| 6 | 227% | 10 | 10 | 10 | 25s |
| 7 | 242% | 10 | 10 | 10 | 25s |
| 8 | 257% | 10 | 10 | 10 | 25s |
| 9 | 272% | 10 | 10 | 10 | 25s |
| 10 | 291% | 10 | 10 | 10 | 25s |
| 11 | 313% | 10 | 10 | 10 | 25s |
| 12 | 340% | 10 | 10 | 10 | 24s |
| Góc | Thi triển trên không | Thi triển khi di chuyển |
|---|---|---|
| Mọi hướng | Không | Không |
Áp dụng tạm thời Tăng ST Điện và Tăng ST Nhiệt cho toàn đội.
| Lv. | Tăng ST Điện | Tăng ST Nhiệt | Thời Gian Hiệu Lực (giây) | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 8% | 8% | 12 | 20s |
| 2 | 9% | 9% | 12 | 20s |
| 3 | 10% | 10% | 12 | 20s |
| 4 | 11% | 11% | 12 | 20s |
| 5 | 12% | 12% | 12 | 20s |
| 6 | 13% | 13% | 12 | 20s |
| 7 | 14% | 14% | 12 | 20s |
| 8 | 15% | 15% | 12 | 20s |
| 9 | 16% | 16% | 12 | 20s |
| 10 | 17% | 17% | 12 | 20s |
| 11 | 18% | 18% | 12 | 20s |
| 12 | 20% | 20% | 12 | 20s |
| Tầm | Góc | Thi triển trên không | Thi triển khi di chuyển |
|---|---|---|---|
| 10m | Mọi hướng | Không | Không |
| Hiệu ứng buff | Thời lượng | Chồng chất | Thông số |
|---|---|---|---|
| DMG Immunity Không thể xua tan | 12s | Independent | — |
| Ultimate Effect Không thể xua tan | 12s | Stack | Rate: 40%, Heal Value: +500 |
Vũ khí đề xuất
Vũ khí đề xuất — Kỹ năng
Vũ khí đề xuất — Chỉ số
Bộ cài đặt đề xuất
Các bản dựng dưới đây chỉ mang tính tham khảo và có thể khác với trải nghiệm thực tế trong game.
Đề xuất Lv.90