Antal — Kỹ năng & hướng dẫn build

Kỹ Năng

Dòng Điện Trao Đổi Dòng Điện Trao Đổi Tấn công thường
ĐÒN ĐÁNH THƯỜNG:
Một đòn tấn công gồm tối đa 4 chuỗi gây ST Điện. Với cán viên đang điều khiển, Đòn Dứt Điểm cũng gây 15 Suy Sụp.

ĐÒN BỔ NHÀO:
Đòn Đánh Thường thi triển trên không trở thành đòn bổ nhào gây ST Điện cho kẻ địch gần đó.

KẾT LIỄU:
Đòn Đánh Thường thi triển lên kẻ địch bị Suy Sụp trở thành tấn công kết liễu gây lượng lớn ST Điện và hồi một phần Điểm KN.
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 1
Lv.123456789101112
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 123%25%28%30%32%35%37%39%41%44%48%52%
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 2
Lv.123456789101112
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 228%31%34%36%39%42%45%48%50%54%58%63%
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 3
Lv.123456789101112
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 334%37%41%44%48%51%54%58%61%65%71%77%
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 4
Lv.123456789101112
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 451%56%61%66%71%77%82%87%92%98%106%115%
Hệ Số Đòn Kết Liễu
Lv.123456789101112
Hệ Số Đòn Kết Liễu400%440%480%520%560%600%640%680%720%770%830%900%
Hệ Số Đòn Bổ Nhào
Lv.123456789101112
Hệ Số Đòn Bổ Nhào80%88%96%104%112%120%128%136%144%154%166%180%

Nguyên liệu cần thiết

Lv.Vé vàngNguyên liệu cần thiết
2 Vé vàng1,000 Protoprism Protoprism ×6 Protoprism ★★★ Một vật liệu tăng cấp kỹ năng của cán viên. Tổng quan › Thạch Cốt Thạch Cốt ×1 Thạch Cốt ★★★★ Một loại cây đặc biệt được thu thập từ vùng hoang địa hoặc được trồng trong Buồng Phát Triển.
Ch...
Tổng quan ›
3 Vé vàng2,700 Protoprism Protoprism ×12 Protoprism ★★★ Một vật liệu tăng cấp kỹ năng của cán viên. Tổng quan › Thạch Cốt Thạch Cốt ×2 Thạch Cốt ★★★★ Một loại cây đặc biệt được thu thập từ vùng hoang địa hoặc được trồng trong Buồng Phát Triển.
Ch...
Tổng quan ›
4 Vé vàng3,200 Protoprism Protoprism ×16 Protoprism ★★★ Một vật liệu tăng cấp kỹ năng của cán viên. Tổng quan › Kim Cốt Kim Cốt ×1 Kim Cốt ★★★★ Một loại cây đặc biệt được thu thập từ vùng hoang địa hoặc được trồng trong Buồng Phát Triển.
Ch...
Tổng quan ›
5 Vé vàng4,200 Protoprism Protoprism ×21 Protoprism ★★★ Một vật liệu tăng cấp kỹ năng của cán viên. Tổng quan › Kim Cốt Kim Cốt ×1 Kim Cốt ★★★★ Một loại cây đặc biệt được thu thập từ vùng hoang địa hoặc được trồng trong Buồng Phát Triển.
Ch...
Tổng quan ›
6 Vé vàng5,400 Protoprism Protoprism ×27 Protoprism ★★★ Một vật liệu tăng cấp kỹ năng của cán viên. Tổng quan › Kim Cốt Kim Cốt ×2 Kim Cốt ★★★★ Một loại cây đặc biệt được thu thập từ vùng hoang địa hoặc được trồng trong Buồng Phát Triển.
Ch...
Tổng quan ›
7 Vé vàng8,200 Protohedron Protohedron ×6 Protohedron ★★★★ Một vật liệu tăng cấp kỹ năng của cán viên. Tổng quan › Tinh Cốt Tinh Cốt ×1 Tinh Cốt ★★★★ Một loại cây đặc biệt được thu thập từ vùng hoang địa hoặc được trồng trong Buồng Phát Triển.
Ch...
Tổng quan ›
8 Vé vàng10,500 Protohedron Protohedron ×8 Protohedron ★★★★ Một vật liệu tăng cấp kỹ năng của cán viên. Tổng quan › Tinh Cốt Tinh Cốt ×1 Tinh Cốt ★★★★ Một loại cây đặc biệt được thu thập từ vùng hoang địa hoặc được trồng trong Buồng Phát Triển.
Ch...
Tổng quan ›
9 Vé vàng18,000 Protohedron Protohedron ×15 Protohedron ★★★★ Một vật liệu tăng cấp kỹ năng của cán viên. Tổng quan › Tinh Cốt Tinh Cốt ×2 Tinh Cốt ★★★★ Một loại cây đặc biệt được thu thập từ vùng hoang địa hoặc được trồng trong Buồng Phát Triển.
Ch...
Tổng quan ›
10 Vé vàng24,000 Dấu Ấn Bền Bỉ Dấu Ấn Bền Bỉ ×1 Dấu Ấn Bền Bỉ ★★★★★ Một vật liệu hiếm nâng cấp độ thông thạo kỹ năng cho cán viên. Tổng quan › Protohedron Protohedron ×15 Protohedron ★★★★ Một vật liệu tăng cấp kỹ năng của cán viên. Tổng quan › Thép D96 Mẫu 4 Thép D96 Mẫu 4 ×6 Thép D96 Mẫu 4 ★★★★★ Một vật liệu hiếm để thăng cấp cán viên, tinh chỉnh vũ khí và thành thạo kỹ năng của cán viên. Tổng quan › Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn ×3 Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn ★★★★★ Một loại cây đặc biệt được thu thập từ vùng hoang địa hoặc được trồng trong Buồng Phát Triển.
Ch...
Tổng quan ›
11 Vé vàng30,000 Dấu Ấn Bền Bỉ Dấu Ấn Bền Bỉ ×2 Dấu Ấn Bền Bỉ ★★★★★ Một vật liệu hiếm nâng cấp độ thông thạo kỹ năng cho cán viên. Tổng quan › Protohedron Protohedron ×24 Protohedron ★★★★ Một vật liệu tăng cấp kỹ năng của cán viên. Tổng quan › Thép D96 Mẫu 4 Thép D96 Mẫu 4 ×16 Thép D96 Mẫu 4 ★★★★★ Một vật liệu hiếm để thăng cấp cán viên, tinh chỉnh vũ khí và thành thạo kỹ năng của cán viên. Tổng quan › Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn ×6 Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn ★★★★★ Một loại cây đặc biệt được thu thập từ vùng hoang địa hoặc được trồng trong Buồng Phát Triển.
Ch...
Tổng quan ›
12 Vé vàng65,000 Dấu Ấn Bền Bỉ Dấu Ấn Bền Bỉ ×3 Dấu Ấn Bền Bỉ ★★★★★ Một vật liệu hiếm nâng cấp độ thông thạo kỹ năng cho cán viên. Tổng quan › Protohedron Protohedron ×50 Protohedron ★★★★ Một vật liệu tăng cấp kỹ năng của cán viên. Tổng quan › Thép D96 Mẫu 4 Thép D96 Mẫu 4 ×36 Thép D96 Mẫu 4 ★★★★★ Một vật liệu hiếm để thăng cấp cán viên, tinh chỉnh vũ khí và thành thạo kỹ năng của cán viên. Tổng quan › Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn ×12 Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn ★★★★★ Một loại cây đặc biệt được thu thập từ vùng hoang địa hoặc được trồng trong Buồng Phát Triển.
Ch...
Tổng quan ›

Kỹ năng chính

Đối Tượng Nghiên Cứu Cụ Thể Đối Tượng Nghiên Cứu Cụ Thể Kỹ năng thường
Chi phí: 100 SP Lv. tối đa Lv.12
Gây hiệu ứng Tập Trung lên kẻ địch và gây ST Điện. Kẻ địch đang chịu Tập Trung sẽ chịu thêm Yếu Hóa ĐiệnYếu Hóa Nhiệt. Tập Trung chỉ có thể áp lên 1 mục tiêu tại một thời điểm.
Lv. Hệ Số STThời Gian Hiệu Lực (giây)Yếu Hóa ĐiệnYếu Hóa Nhiệt
1 89%605%5%
2 98%605%5%
3 107%606%6%
4 116%606%6%
5 124%607%7%
6 133%607%7%
7 142%608%8%
8 151%608%8%
9 160%608%8%
10 171%609%9%
11 185%609%9%
12 200%6010%10%
Tầm Góc Thi triển trên không Thi triển khi di chuyển
12m Mọi hướng Không Không
Hiệu ứng buff Thời lượng Chồng chất Thông số
Skill Effect Không thể xua tan 60s Unique Rate: 20%
Ultimate Energy Regen Không thể xua tan 1s Independent Team Energy: +6.5
Lv.Vé vàngNguyên liệu cần thiết
2 Vé vàng1,000
3 Vé vàng2,700
4 Vé vàng3,200
5 Vé vàng4,200
6 Vé vàng5,400
7 Vé vàng8,200
8 Vé vàng10,500
9 Vé vàng18,000
10 Vé vàng24,000
11 Vé vàng30,000
12 Vé vàng65,000
Khu Thử Nghiệm EMP Khu Thử Nghiệm EMP Kỹ năng combo
Hồi chiêu: 25s Lv. tối đa Lv.12
KÍCH HOẠT LIÊN HOÀN: Khi một kẻ địch đang có Tập Trung chịu một Trạng Thái Vật Lý hoặc Nhiễm Thuật Pháp.
Kích hoạt một vụ nổ năng lượng trên kẻ địch, gây ST Điện áp thêm một tích điểm cùng loại Trạng Thái Vật Lý hoặc Nhiễm Thuật Pháp.
Lv. Hệ Số STSuy Sụp Sát thương thăng bằng Cố định Hồi năng lượng Cố định Hồi chiêu
1 151%10 10 10 25s
2 166%10 10 10 25s
3 181%10 10 10 25s
4 196%10 10 10 25s
5 211%10 10 10 25s
6 227%10 10 10 25s
7 242%10 10 10 25s
8 257%10 10 10 25s
9 272%10 10 10 25s
10 291%10 10 10 25s
11 313%10 10 10 25s
12 340%10 10 10 24s
Góc Thi triển trên không Thi triển khi di chuyển
Mọi hướng Không Không
Lv.Vé vàngNguyên liệu cần thiết
2 Vé vàng1,000
3 Vé vàng2,700
4 Vé vàng3,200
5 Vé vàng4,200
6 Vé vàng5,400
7 Vé vàng8,200
8 Vé vàng10,500
9 Vé vàng18,000
10 Vé vàng24,000
11 Vé vàng30,000
12 Vé vàng65,000
Khoảnh Khắc Tăng Tốc Khoảnh Khắc Tăng Tốc Kỹ năng tối thượng
Chi phí: 100 Năng lượng Hồi chiêu: 20s Lv. tối đa Lv.12
Áp dụng tạm thời Tăng ST ĐiệnTăng ST Nhiệt cho toàn đội.
Lv. Tăng ST ĐiệnTăng ST NhiệtThời Gian Hiệu Lực (giây) Hồi chiêu
1 8%8%12 20s
2 9%9%12 20s
3 10%10%12 20s
4 11%11%12 20s
5 12%12%12 20s
6 13%13%12 20s
7 14%14%12 20s
8 15%15%12 20s
9 16%16%12 20s
10 17%17%12 20s
11 18%18%12 20s
12 20%20%12 20s
Tầm Góc Thi triển trên không Thi triển khi di chuyển
10m Mọi hướng Không Không
Hiệu ứng buff Thời lượng Chồng chất Thông số
DMG Immunity Không thể xua tan 12s Independent
Ultimate Effect Không thể xua tan 12s Stack Rate: 40%, Heal Value: +500
Lv.Vé vàngNguyên liệu cần thiết
2 Vé vàng1,000
3 Vé vàng2,700
4 Vé vàng3,200
5 Vé vàng4,200
6 Vé vàng5,400
7 Vé vàng8,200
8 Vé vàng10,500
9 Vé vàng18,000
10 Vé vàng24,000
11 Vé vàng30,000
12 Vé vàng65,000

Vũ khí đề xuất

Vũ khí đề xuất — Chỉ số

Bộ cài đặt đề xuất

Các bản dựng dưới đây chỉ mang tính tham khảo và có thể khác với trải nghiệm thực tế trong game.