Last Rite — Kỹ năng & hướng dẫn build

Vũ Điệu Băng Giá Vũ Điệu Băng Giá Tấn công thường
ĐÒN ĐÁNH THƯỜNG:
Một đòn tấn công gồm tối đa 4 chuỗi gây ST Băng. Với cán viên đang điều khiển, Đòn Dứt Điểm cũng gây 25 Suy Sụp.

ĐÒN BỔ NHÀO:
Đòn Đánh Thường thi triển trên không trở thành đòn bổ nhào gây ST Băng cho kẻ địch gần đó.

KẾT LIỄU:
Đòn Đánh Thường thi triển lên kẻ địch bị Suy Sụp trở thành tấn công kết liễu gây lượng lớn ST Băng và hồi một phần Điểm KN.
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 1
Lv.123456789101112
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 130%33%36%39%42%45%48%51%54%58%62%68%
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 2
Lv.123456789101112
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 255%61%66%72%77%83%88%94%99%106%114%124%
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 3
Lv.123456789101112
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 368%75%82%88%95%102%109%116%122%131%141%153%
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 4
Lv.123456789101112
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 490%99%108%117%126%135%144%153%162%173%187%203%
Hệ Số Đòn Kết Liễu
Lv.123456789101112
Hệ Số Đòn Kết Liễu400%440%480%520%560%600%640%680%720%770%830%900%
Hệ Số Đòn Bổ Nhào
Lv.123456789101112
Hệ Số Đòn Bổ Nhào80%88%96%104%112%120%128%136%144%154%166%180%

Nguyên liệu cần thiết

Lv.Vé vàngNguyên liệu cần thiết
2 Vé vàng1,000 Protoprism Protoprism ×6 Protoprism ★★★ Một vật liệu tăng cấp kỹ năng của cán viên. Tổng quan › Thạch Cốt Thạch Cốt ×1 Thạch Cốt ★★★★ Một loại cây đặc biệt được thu thập từ vùng hoang địa hoặc được trồng trong Buồng Phát Triển.
Ch...
Tổng quan ›
3 Vé vàng2,700 Protoprism Protoprism ×12 Protoprism ★★★ Một vật liệu tăng cấp kỹ năng của cán viên. Tổng quan › Thạch Cốt Thạch Cốt ×2 Thạch Cốt ★★★★ Một loại cây đặc biệt được thu thập từ vùng hoang địa hoặc được trồng trong Buồng Phát Triển.
Ch...
Tổng quan ›
4 Vé vàng3,200 Protoprism Protoprism ×16 Protoprism ★★★ Một vật liệu tăng cấp kỹ năng của cán viên. Tổng quan › Kim Cốt Kim Cốt ×1 Kim Cốt ★★★★ Một loại cây đặc biệt được thu thập từ vùng hoang địa hoặc được trồng trong Buồng Phát Triển.
Ch...
Tổng quan ›
5 Vé vàng4,200 Protoprism Protoprism ×21 Protoprism ★★★ Một vật liệu tăng cấp kỹ năng của cán viên. Tổng quan › Kim Cốt Kim Cốt ×1 Kim Cốt ★★★★ Một loại cây đặc biệt được thu thập từ vùng hoang địa hoặc được trồng trong Buồng Phát Triển.
Ch...
Tổng quan ›
6 Vé vàng5,400 Protoprism Protoprism ×27 Protoprism ★★★ Một vật liệu tăng cấp kỹ năng của cán viên. Tổng quan › Kim Cốt Kim Cốt ×2 Kim Cốt ★★★★ Một loại cây đặc biệt được thu thập từ vùng hoang địa hoặc được trồng trong Buồng Phát Triển.
Ch...
Tổng quan ›
7 Vé vàng8,200 Protohedron Protohedron ×6 Protohedron ★★★★ Một vật liệu tăng cấp kỹ năng của cán viên. Tổng quan › Tinh Cốt Tinh Cốt ×1 Tinh Cốt ★★★★ Một loại cây đặc biệt được thu thập từ vùng hoang địa hoặc được trồng trong Buồng Phát Triển.
Ch...
Tổng quan ›
8 Vé vàng10,500 Protohedron Protohedron ×8 Protohedron ★★★★ Một vật liệu tăng cấp kỹ năng của cán viên. Tổng quan › Tinh Cốt Tinh Cốt ×1 Tinh Cốt ★★★★ Một loại cây đặc biệt được thu thập từ vùng hoang địa hoặc được trồng trong Buồng Phát Triển.
Ch...
Tổng quan ›
9 Vé vàng18,000 Protohedron Protohedron ×15 Protohedron ★★★★ Một vật liệu tăng cấp kỹ năng của cán viên. Tổng quan › Tinh Cốt Tinh Cốt ×2 Tinh Cốt ★★★★ Một loại cây đặc biệt được thu thập từ vùng hoang địa hoặc được trồng trong Buồng Phát Triển.
Ch...
Tổng quan ›
10 Vé vàng24,000 Dấu Ấn Bền Bỉ Dấu Ấn Bền Bỉ ×1 Dấu Ấn Bền Bỉ ★★★★★ Một vật liệu hiếm nâng cấp độ thông thạo kỹ năng cho cán viên. Tổng quan › Protohedron Protohedron ×15 Protohedron ★★★★ Một vật liệu tăng cấp kỹ năng của cán viên. Tổng quan › Lưới Chắn Tachyon Lưới Chắn Tachyon ×6 Lưới Chắn Tachyon ★★★★★ Một vật liệu hiếm để thăng cấp cán viên, tinh chỉnh vũ khí và thành thạo kỹ năng của cán viên. Tổng quan › Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn ×3 Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn ★★★★★ Một loại cây đặc biệt được thu thập từ vùng hoang địa hoặc được trồng trong Buồng Phát Triển.
Ch...
Tổng quan ›
11 Vé vàng30,000 Dấu Ấn Bền Bỉ Dấu Ấn Bền Bỉ ×2 Dấu Ấn Bền Bỉ ★★★★★ Một vật liệu hiếm nâng cấp độ thông thạo kỹ năng cho cán viên. Tổng quan › Protohedron Protohedron ×24 Protohedron ★★★★ Một vật liệu tăng cấp kỹ năng của cán viên. Tổng quan › Lưới Chắn Tachyon Lưới Chắn Tachyon ×16 Lưới Chắn Tachyon ★★★★★ Một vật liệu hiếm để thăng cấp cán viên, tinh chỉnh vũ khí và thành thạo kỹ năng của cán viên. Tổng quan › Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn ×6 Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn ★★★★★ Một loại cây đặc biệt được thu thập từ vùng hoang địa hoặc được trồng trong Buồng Phát Triển.
Ch...
Tổng quan ›
12 Vé vàng65,000 Dấu Ấn Bền Bỉ Dấu Ấn Bền Bỉ ×3 Dấu Ấn Bền Bỉ ★★★★★ Một vật liệu hiếm nâng cấp độ thông thạo kỹ năng cho cán viên. Tổng quan › Protohedron Protohedron ×50 Protohedron ★★★★ Một vật liệu tăng cấp kỹ năng của cán viên. Tổng quan › Lưới Chắn Tachyon Lưới Chắn Tachyon ×36 Lưới Chắn Tachyon ★★★★★ Một vật liệu hiếm để thăng cấp cán viên, tinh chỉnh vũ khí và thành thạo kỹ năng của cán viên. Tổng quan › Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn ×12 Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn ★★★★★ Một loại cây đặc biệt được thu thập từ vùng hoang địa hoặc được trồng trong Buồng Phát Triển.
Ch...
Tổng quan ›

Kỹ năng chính

Di Sản Huyền Bí của Seš'qa Di Sản Huyền Bí của Seš'qa Kỹ năng thường
Chi phí: 100 SP Lv. tối đa Lv.12
Thực hiện Truyền Dịch Hạ Nhiệt trên vũ khí của cán viên đang điều khiển và hoàn trả một phần Điểm KN.
Đòn Dứt Điểm kế tiếp mà cán viên thực hiện trong thời gian nhất định sẽ tạo Ảnh Ảo Last Rite để thực hiện đòn tấn công bổ sung vào mục tiêu, gây ST Băng và gây hiệu ứng Nhiễm Băng.
Khi cán viên đang điều khiển là chính Last Rite thì kích hoạt KN chiến đấu này sẽ không đặt lại chuỗi đòn đánh thường của cô.
Lv. Hệ Số ST Tấn Công Bổ Sung Ảo ẢnhĐiểm KN Hoàn TrảThời Gian Hiệu Lực (giây)Tăng Năng Lượng Tuyệt Kỹ Hồi năng lượng Cố định
1 142%301516 16
2 156%301516 16
3 171%301516 16
4 185%301516 16
5 199%301516 16
6 213%301516 16
7 228%301516 16
8 242%301516 16
9 256%301516 16
10 274%301516 16
11 295%301516 16
12 320%301516 16
Tầm Góc Thi triển trên không Thi triển khi di chuyển
12m Mọi hướng Không Không
Hiệu ứng buff Thời lượng Chồng chất Thông số
Ultimate Energy Regen Không thể xua tan 1s Independent Team Energy: +6.5
Lv.Vé vàngNguyên liệu cần thiết
2 Vé vàng1,000
3 Vé vàng2,700
4 Vé vàng3,200
5 Vé vàng4,200
6 Vé vàng5,400
7 Vé vàng8,200
8 Vé vàng10,500
9 Vé vàng18,000
10 Vé vàng24,000
11 Vé vàng30,000
12 Vé vàng65,000
Kẻ Nuốt Chửng Mùa Đông Kẻ Nuốt Chửng Mùa Đông Kỹ năng combo
Hồi chiêu: 9s Lv. tối đa Lv.12
KÍCH HOẠT LIÊN HOÀN: Khi kẻ địch có 3 tầng Nhiễm Băng trở lên.
Tạo trụ băng để bọc lấy kẻ địch rồi đập tan để tiêu hao toàn bộ số tầng Nhiễm Băng của mục tiêu đó. Số tầng Nhiễm Băng bị tiêu hao sẽ quyết định lượng ST Băng gây ra cho kẻ địch đó và lượng Năng Lượng Tuyệt Kỹ mà Last Rite nhận được.
Lv. Hệ Số ST Mảnh BăngHệ Số ST Cơ Bản Của Đòn ChémSuy Sụp Do Đòn ChémHệ Số ST Cộng Thêm/Tầng NhiễmNăng Lượng Tuyệt Kỹ Cơ Bản Nhận ĐượcTăng Năng Lượng Tuyệt Kỹ Bổ Sung/Tầng Hiệu Ứng Gây Nhiễm Sát thương thăng bằng Cố định Hồi năng lượng Cố định Hồi chiêu
1 71%71%15107%4015 15 15 9s
2 78%78%15117%4015 15 15 9s
3 85%85%15128%4015 15 15 9s
4 92%92%15139%4015 15 15 9s
5 99%99%15149%4015 15 15 9s
6 107%107%15160%4015 15 15 9s
7 114%114%15171%4015 15 15 9s
8 121%121%15181%4015 15 15 9s
9 128%128%15192%4015 15 15 9s
10 137%137%15205%4015 15 15 9s
11 147%147%15221%4015 15 15 9s
12 160%160%15240%4015 15 15 8s
Góc Thi triển trên không Thi triển khi di chuyển
Mọi hướng Không Không
Lv.Vé vàngNguyên liệu cần thiết
2 Vé vàng1,000
3 Vé vàng2,700
4 Vé vàng3,200
5 Vé vàng4,200
6 Vé vàng5,400
7 Vé vàng8,200
8 Vé vàng10,500
9 Vé vàng18,000
10 Vé vàng24,000
11 Vé vàng30,000
12 Vé vàng65,000
Dịch Vụ Tuần Tra Dịch Vụ Tuần Tra Kỹ năng tối thượng
Chi phí: 240 Năng lượng Hồi chiêu: 20s Lv. tối đa Lv.12
Last Rite thi triển giáp băng bao quanh mình, tạo lưỡi liềm băng chém 3 nhát và miễn nhiễm mọi ST trong thời gian trạng thái này có hiệu lực.
Mỗi nhát chém gây ST Băng cực lớn.
Last Rite chỉ có thể nhận Năng Lượng Tuyệt Kỹ từ KN chiến đấu và KN liên hoàn của chính cô.
Lv. Hệ Số ST Chuỗi Công 1Suy Sụp Chuỗi Công 1Hệ Số ST Chuỗi Công 2Suy Sụp Chuỗi Công 2Hệ Số ST Chuỗi Công 3Suy Sụp Chuỗi Công 3 Hồi năng lượng Cố định Hồi chiêu
1 178%5178%5356%10 10 20s
2 196%5196%5391%10 10 20s
3 213%5213%5427%10 10 20s
4 231%5231%5462%10 10 20s
5 249%5249%5498%10 10 20s
6 267%5267%5533%10 10 20s
7 284%5284%5569%10 10 20s
8 302%5302%5604%10 10 20s
9 320%5320%5640%10 10 20s
10 342%5342%5684%10 10 20s
11 369%5369%5738%10 10 20s
12 400%5400%5800%10 10 20s
Tầm Góc Thi triển trên không Thi triển khi di chuyển
10m Mọi hướng Không Không
Hiệu ứng buff Thời lượng Chồng chất Thông số
DMG Immunity Không thể xua tan 2s Independent
Lv.Vé vàngNguyên liệu cần thiết
2 Vé vàng1,000
3 Vé vàng2,700
4 Vé vàng3,200
5 Vé vàng4,200
6 Vé vàng5,400
7 Vé vàng8,200
8 Vé vàng10,500
9 Vé vàng18,000
10 Vé vàng24,000
11 Vé vàng30,000
12 Vé vàng65,000

Vũ khí đề xuất

Vũ khí đề xuất — Kỹ năng

Vũ khí đề xuất — Chỉ số

Bộ cài đặt đề xuất

Các bản dựng dưới đây chỉ mang tính tham khảo và có thể khác với trải nghiệm thực tế trong game.