OBJ Sừng Thép

OBJ Sừng Thép

Vũ Khí Cán Dài
Thông Tin Cơ Bản
OBJ Sừng Thép
Loại vũ khí Vũ Khí Cán Dài
Độ hiếm ★★★★★
Xem Trước Chỉ Số
Nâng Cấp
Cấp Độ 1
1 20 40 60 80 90
ATK cơ bản EXP cần thiết Vé vàng cần thiết Tổng EXP Tổng Vé vàng
42 0 0 0 0

Nâng Cấp — Cột Mốc

Cấp Độ ATK cơ bản EXP cần thiết Vé vàng cần thiết Tổng EXP Tổng Vé vàng
1 42
10 79 150 480
20 120 1,900 200 8,890 640
30 162 4,940 500 47,660 4,550
40 203 6,320 640 105,540 10,400
50 245 8,580 860 179,530 17,860
60 286 13,740 1,380 290,540 29,010
70 328 39,510 3,400 535,780 51,040
80 369 90,620 11,590 1,203,710 123,850
90 411 171,160 32,900 2,524,080 341,390
Đột Phá

E1 Lv.20

Giai đoạn 1 · Giới hạn cấp: 40
Thuộc Tính Cơ Bản Lv.2–5 Thuộc Tính Đặc Biệt Lv.1–4 Tinh Luyện Lv.1–4

E2 Lv.40

Giai đoạn 2 · Giới hạn cấp: 60
Thuộc Tính Cơ Bản Lv.2–6 Thuộc Tính Đặc Biệt Lv.2–6 Tinh Luyện Lv.1–4

E3 Lv.60

Giai đoạn 3 · Giới hạn cấp: 80
Thuộc Tính Cơ Bản Lv.3–8 Thuộc Tính Đặc Biệt Lv.2–7 Tinh Luyện Lv.1–4
Thuộc Tính Kỹ Năng
Cấp Độ Tăng Cường Ý Chí [Vừa] Tăng Cường ST Vật Lý [Vừa] Nhiễm: Chinh Phục Đỉnh Băng
1 Ý chí+16 Vật Lý+4.4% Đối với kẻ địch bị Nhiễm Băng hoặc Đông Cứng, người thi triển nhận được ST Gây Ra +{dmg_up :0.0%}. Sau khi tiêu hao Đông Cứng, Tấn Công +12.0% trong 15 giây.
Hiệu ứng cùng tên không thể cộng dồn.
2 Ý chí+28 Vật Lý+8% Đối với kẻ địch bị Nhiễm Băng hoặc Đông Cứng, người thi triển nhận được ST Gây Ra +{dmg_up :0.0%}. Sau khi tiêu hao Đông Cứng, Tấn Công +14.4% trong 15 giây.
Hiệu ứng cùng tên không thể cộng dồn.
3 Ý chí+41 Vật Lý+11.6% Đối với kẻ địch bị Nhiễm Băng hoặc Đông Cứng, người thi triển nhận được ST Gây Ra +{dmg_up :0.0%}. Sau khi tiêu hao Đông Cứng, Tấn Công +16.8% trong 15 giây.
Hiệu ứng cùng tên không thể cộng dồn.
4 Ý chí+54 Vật Lý+15.1% Đối với kẻ địch bị Nhiễm Băng hoặc Đông Cứng, người thi triển nhận được ST Gây Ra +{dmg_up :0.0%}. Sau khi tiêu hao Đông Cứng, Tấn Công +19.2% trong 15 giây.
Hiệu ứng cùng tên không thể cộng dồn.
5 Ý chí+67 Vật Lý+18.7% Đối với kẻ địch bị Nhiễm Băng hoặc Đông Cứng, người thi triển nhận được ST Gây Ra +{dmg_up :0.0%}. Sau khi tiêu hao Đông Cứng, Tấn Công +21.6% trong 15 giây.
Hiệu ứng cùng tên không thể cộng dồn.
6 Ý chí+80 Vật Lý+22.2% Đối với kẻ địch bị Nhiễm Băng hoặc Đông Cứng, người thi triển nhận được ST Gây Ra +{dmg_up :0.0%}. Sau khi tiêu hao Đông Cứng, Tấn Công +24.0% trong 15 giây.
Hiệu ứng cùng tên không thể cộng dồn.
7 Ý chí+92 Vật Lý+25.8% Đối với kẻ địch bị Nhiễm Băng hoặc Đông Cứng, người thi triển nhận được ST Gây Ra +{dmg_up :0.0%}. Sau khi tiêu hao Đông Cứng, Tấn Công +26.4% trong 15 giây.
Hiệu ứng cùng tên không thể cộng dồn.
8 Ý chí+105 Vật Lý+29.3% Đối với kẻ địch bị Nhiễm Băng hoặc Đông Cứng, người thi triển nhận được ST Gây Ra +{dmg_up :0.0%}. Sau khi tiêu hao Đông Cứng, Tấn Công +28.8% trong 15 giây.
Hiệu ứng cùng tên không thể cộng dồn.
9 Ý chí+124 Vật Lý+34.7% Đối với kẻ địch bị Nhiễm Băng hoặc Đông Cứng, người thi triển nhận được ST Gây Ra +{dmg_up :0.0%}. Sau khi tiêu hao Đông Cứng, Tấn Công +33.6% trong 15 giây.
Hiệu ứng cùng tên không thể cộng dồn.
Thuộc Tính Tinh Chất
Thuộc Tính Cơ Bản Tăng Cường Ý Chí
Thuộc Tính Đặc Biệt Tăng Cường ST Vật Lý
Vũ Khí Khác Cùng Chỉ Số
Hiệu Ứng Kỹ Năng Nhiễm
Vũ Khí Khác Cùng Chỉ Số