Cái Nêm

Cái Nêm

Súng Lục
Thông Tin Cơ Bản
Cái Nêm
Loại vũ khí Súng Lục
Độ hiếm ★★★★★★
Xem Trước Chỉ Số
Nâng Cấp
Cấp Độ 1
1 20 40 60 80 90
ATK cơ bản EXP cần thiết Vé vàng cần thiết Tổng EXP Tổng Vé vàng
51 0 0 0 0

Nâng Cấp — Cột Mốc

Cấp Độ ATK cơ bản EXP cần thiết Vé vàng cần thiết Tổng EXP Tổng Vé vàng
1 51
10 96 150 480
20 146 1,900 200 8,890 640
30 197 4,940 500 47,660 4,550
40 247 6,320 640 105,540 10,400
50 298 8,580 860 179,530 17,860
60 348 13,740 1,380 290,540 29,010
70 399 39,510 3,400 535,780 51,040
80 449 90,620 11,590 1,203,710 123,850
90 500 171,160 32,900 2,524,080 341,390
Đột Phá

E1 Lv.20

Giai đoạn 1 · Giới hạn cấp: 40
Thuộc Tính Cơ Bản Lv.2–5 Thuộc Tính Đặc Biệt Lv.1–4 Tinh Luyện Lv.1–4

E2 Lv.40

Giai đoạn 2 · Giới hạn cấp: 60
Thuộc Tính Cơ Bản Lv.2–6 Thuộc Tính Đặc Biệt Lv.2–6 Tinh Luyện Lv.1–4

E3 Lv.60

Giai đoạn 3 · Giới hạn cấp: 80
Thuộc Tính Cơ Bản Lv.3–8 Thuộc Tính Đặc Biệt Lv.2–7 Tinh Luyện Lv.1–4
Thuộc Tính Kỹ Năng
Cấp Độ Tăng Cường Thuộc Tính Chính [Lớn] Tăng Cường Tỷ Lệ Bạo Kích [Lớn] Nhiễm: Dẫn Nhập Nền Văn Minh
1 Thuộc tính chính+17 Tỷ lệ chí mạng+2.5% ST Thuật Pháp Gây Ra +12.0%.
Khi người thi triển tung KN chiến đấu, ST Thuật Pháp Gây Ra sẽ được +8.0% trong 15 giây. Khi KN chiến đấu của người thi triển gây Phản Ứng Thuật Pháp, ST Thuật Pháp Gây Ra sẽ được +16.0% trong 15 giây.
Hai hiệu ứng được áp dụng riêng biệt, không cộng dồn lẫn nhau.
2 Thuộc tính chính+30 Tỷ lệ chí mạng+4.5% ST Thuật Pháp Gây Ra +14.4%.
Khi người thi triển tung KN chiến đấu, ST Thuật Pháp Gây Ra sẽ được +9.6% trong 15 giây. Khi KN chiến đấu của người thi triển gây Phản Ứng Thuật Pháp, ST Thuật Pháp Gây Ra sẽ được +19.2% trong 15 giây.
Hai hiệu ứng được áp dụng riêng biệt, không cộng dồn lẫn nhau.
3 Thuộc tính chính+44 Tỷ lệ chí mạng+6.5% ST Thuật Pháp Gây Ra +16.8%.
Khi người thi triển tung KN chiến đấu, ST Thuật Pháp Gây Ra sẽ được +11.2% trong 15 giây. Khi KN chiến đấu của người thi triển gây Phản Ứng Thuật Pháp, ST Thuật Pháp Gây Ra sẽ được +22.4% trong 15 giây.
Hai hiệu ứng được áp dụng riêng biệt, không cộng dồn lẫn nhau.
4 Thuộc tính chính+57 Tỷ lệ chí mạng+8.5% ST Thuật Pháp Gây Ra +19.2%.
Khi người thi triển tung KN chiến đấu, ST Thuật Pháp Gây Ra sẽ được +12.8% trong 15 giây. Khi KN chiến đấu của người thi triển gây Phản Ứng Thuật Pháp, ST Thuật Pháp Gây Ra sẽ được +25.6% trong 15 giây.
Hai hiệu ứng được áp dụng riêng biệt, không cộng dồn lẫn nhau.
5 Thuộc tính chính+71 Tỷ lệ chí mạng+10.5% ST Thuật Pháp Gây Ra +21.6%.
Khi người thi triển tung KN chiến đấu, ST Thuật Pháp Gây Ra sẽ được +14.4% trong 15 giây. Khi KN chiến đấu của người thi triển gây Phản Ứng Thuật Pháp, ST Thuật Pháp Gây Ra sẽ được +28.8% trong 15 giây.
Hai hiệu ứng được áp dụng riêng biệt, không cộng dồn lẫn nhau.
6 Thuộc tính chính+85 Tỷ lệ chí mạng+12.5% ST Thuật Pháp Gây Ra +24.0%.
Khi người thi triển tung KN chiến đấu, ST Thuật Pháp Gây Ra sẽ được +16.0% trong 15 giây. Khi KN chiến đấu của người thi triển gây Phản Ứng Thuật Pháp, ST Thuật Pháp Gây Ra sẽ được +32.0% trong 15 giây.
Hai hiệu ứng được áp dụng riêng biệt, không cộng dồn lẫn nhau.
7 Thuộc tính chính+98 Tỷ lệ chí mạng+14.5% ST Thuật Pháp Gây Ra +26.4%.
Khi người thi triển tung KN chiến đấu, ST Thuật Pháp Gây Ra sẽ được +17.6% trong 15 giây. Khi KN chiến đấu của người thi triển gây Phản Ứng Thuật Pháp, ST Thuật Pháp Gây Ra sẽ được +35.2% trong 15 giây.
Hai hiệu ứng được áp dụng riêng biệt, không cộng dồn lẫn nhau.
8 Thuộc tính chính+112 Tỷ lệ chí mạng+16.5% ST Thuật Pháp Gây Ra +28.8%.
Khi người thi triển tung KN chiến đấu, ST Thuật Pháp Gây Ra sẽ được +19.2% trong 15 giây. Khi KN chiến đấu của người thi triển gây Phản Ứng Thuật Pháp, ST Thuật Pháp Gây Ra sẽ được +38.4% trong 15 giây.
Hai hiệu ứng được áp dụng riêng biệt, không cộng dồn lẫn nhau.
9 Thuộc tính chính+132 Tỷ lệ chí mạng+19.5% ST Thuật Pháp Gây Ra +33.6%.
Khi người thi triển tung KN chiến đấu, ST Thuật Pháp Gây Ra sẽ được +22.4% trong 15 giây. Khi KN chiến đấu của người thi triển gây Phản Ứng Thuật Pháp, ST Thuật Pháp Gây Ra sẽ được +44.8% trong 15 giây.
Hai hiệu ứng được áp dụng riêng biệt, không cộng dồn lẫn nhau.
Thuộc Tính Tinh Chất
Thuộc Tính Cơ Bản Tăng Cường Thuộc Tính Chính
Thuộc Tính Đặc Biệt Tăng Cường Tỷ Lệ Bạo Kích
Vũ Khí Khác Cùng Chỉ Số
Hiệu Ứng Kỹ Năng Nhiễm
Vũ Khí Khác Cùng Chỉ Số