Xaihi — Kỹ năng & hướng dẫn build
Kỹ Năng
Hướng Dẫn Cán Viên: XaihiĐÒN ĐÁNH THƯỜNG:
Một đòn tấn công gồm tối đa 5 chuỗi gây ST Băng. Với cán viên đang điều khiển, Đòn Dứt Điểm cũng gây 15 Suy Sụp.
ĐÒN BỔ NHÀO:
Đòn Đánh Thường thi triển trên không trở thành đòn bổ nhào gây ST Băng cho kẻ địch gần đó.
KẾT LIỄU:
Đòn Đánh Thường thi triển lên kẻ địch bị Suy Sụp trở thành tấn công kết liễu gây lượng lớn ST Băng và hồi một phần Điểm KN.
Một đòn tấn công gồm tối đa 5 chuỗi gây ST Băng. Với cán viên đang điều khiển, Đòn Dứt Điểm cũng gây 15 Suy Sụp.
ĐÒN BỔ NHÀO:
Đòn Đánh Thường thi triển trên không trở thành đòn bổ nhào gây ST Băng cho kẻ địch gần đó.
KẾT LIỄU:
Đòn Đánh Thường thi triển lên kẻ địch bị Suy Sụp trở thành tấn công kết liễu gây lượng lớn ST Băng và hồi một phần Điểm KN.
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 1
| Lv. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 1 | 15% | 17% | 18% | 20% | 21% | 23% | 24% | 26% | 27% | 29% | 31% | 34% |
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 2
| Lv. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 2 | 16% | 18% | 19% | 21% | 22% | 24% | 26% | 27% | 29% | 31% | 33% | 36% |
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 3
| Lv. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 3 | 21% | 23% | 25% | 27% | 29% | 32% | 34% | 36% | 38% | 40% | 44% | 47% |
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 4
| Lv. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 4 | 33% | 36% | 40% | 43% | 46% | 50% | 53% | 56% | 59% | 64% | 68% | 74% |
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 5
| Lv. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 5 | 55% | 61% | 66% | 72% | 77% | 83% | 88% | 94% | 99% | 106% | 114% | 124% |
Hệ Số Đòn Kết Liễu
| Lv. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Đòn Kết Liễu | 400% | 440% | 480% | 520% | 560% | 600% | 640% | 680% | 720% | 770% | 830% | 900% |
Hệ Số Đòn Bổ Nhào
| Lv. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Đòn Bổ Nhào | 80% | 88% | 96% | 104% | 112% | 120% | 128% | 136% | 144% | 154% | 166% | 180% |
Nguyên liệu cần thiết
Kỹ năng chính
Triệu hồi một Tinh Thể Phụ Trợ quay quanh cán viên đang điều khiển trong một thời gian.
Sau khi cán viên đang điều khiển thực hiện Đòn Dứt Điểm lên kẻ địch, Tinh Thể Phụ Trợ sẽ hồi HP cho cán viên đó. Hiệu ứng này có thể kích hoạt 2 lần. Thuộc tính Ý Chí sẽ tăng lượng hồi HP.
Khi cán viên đang điều khiển đã đầy HP khi kích hoạt hồi HP thì thay bằng Tăng ST Thuật Pháp. Hiệu ứng này không cho phép cộng dồn.
Sau khi cán viên đang điều khiển thực hiện Đòn Dứt Điểm lên kẻ địch, Tinh Thể Phụ Trợ sẽ hồi HP cho cán viên đó. Hiệu ứng này có thể kích hoạt 2 lần. Thuộc tính Ý Chí sẽ tăng lượng hồi HP.
Khi cán viên đang điều khiển đã đầy HP khi kích hoạt hồi HP thì thay bằng Tăng ST Thuật Pháp. Hiệu ứng này không cho phép cộng dồn.
| Lv. | Hồi Phục Căn Cứ | Tăng Hồi Phục Theo Ý Chí | Thời Gian Hiệu Lực Của Tinh Thể Phụ Trợ (giây) | Tăng ST Thuật Pháp | Thời Gian Tăng ST Thuật Pháp (giây) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 144 | 0.34 | 20 | 9% | 25 |
| 2 | 173 | 0.4 | 20 | 9% | 25 |
| 3 | 202 | 0.47 | 20 | 9% | 25 |
| 4 | 230 | 0.54 | 20 | 9% | 25 |
| 5 | 245 | 0.57 | 20 | 9% | 25 |
| 6 | 259 | 0.6 | 20 | 11% | 25 |
| 7 | 274 | 0.64 | 20 | 11% | 25 |
| 8 | 288 | 0.67 | 20 | 11% | 25 |
| 9 | 302 | 0.71 | 20 | 13% | 25 |
| 10 | 310 | 0.72 | 20 | 13% | 25 |
| 11 | 317 | 0.74 | 20 | 13% | 25 |
| 12 | 324 | 0.76 | 20 | 15% | 25 |
| Góc | Thi triển trên không | Thi triển khi di chuyển |
|---|---|---|
| Mọi hướng | Không | Không |
| Hiệu ứng buff | Thời lượng | Chồng chất | Thông số |
|---|---|---|---|
| Summon Orb Không thể xua tan | 2s | Stack | ATK Scale: ×10%, Heal Value: +30 |
KÍCH HOẠT LIÊN HOÀN: Khi Tinh Thể Phụ Trợ đã sử dụng hết lượng HP hồi.
Nạp nhanh năng lượng cho Tinh Thể Phụ Trợ và phóng nó về phía kẻ địch, gây ST Băng và Nhiễm Băng.
Nạp nhanh năng lượng cho Tinh Thể Phụ Trợ và phóng nó về phía kẻ địch, gây ST Băng và Nhiễm Băng.
| Lv. | Hệ Số ST | Suy Sụp | Sát thương thăng bằng Cố định | Hồi năng lượng Cố định | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 200% | 10 | 10 | 10 | 8s |
| 2 | 220% | 10 | 10 | 10 | 8s |
| 3 | 240% | 10 | 10 | 10 | 8s |
| 4 | 260% | 10 | 10 | 10 | 8s |
| 5 | 280% | 10 | 10 | 10 | 8s |
| 6 | 300% | 10 | 10 | 10 | 8s |
| 7 | 320% | 10 | 10 | 10 | 8s |
| 8 | 340% | 10 | 10 | 10 | 8s |
| 9 | 360% | 10 | 10 | 10 | 8s |
| 10 | 385% | 10 | 10 | 10 | 8s |
| 11 | 415% | 10 | 10 | 10 | 8s |
| 12 | 450% | 10 | 10 | 10 | 7s |
| Góc | Thi triển trên không | Thi triển khi di chuyển |
|---|---|---|
| Mọi hướng | Không | Không |
Cấp Tăng ST Băng và Tăng ST Tự Nhiên tạm thời cho toàn đội. Thuộc tính Trí Tuệ tăng hiệu lực Tăng ST.
| Lv. | Tăng ST Băng Cơ Bản | Tăng ST Tự Nhiên Cơ Bản | Tăng ST Cường Hóa Theo Trí Tuệ | Trí Tuệ tăng giới hạn Tăng ST | Thời Gian Hiệu Lực (giây) | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11% | 11% | 0.014% | 30% | 12 | 20s |
| 2 | 12% | 12% | 0.015% | 30% | 12 | 20s |
| 3 | 13% | 13% | 0.016% | 30% | 12 | 20s |
| 4 | 14% | 14% | 0.018% | 30% | 12 | 20s |
| 5 | 15% | 15% | 0.019% | 30% | 12 | 20s |
| 6 | 16% | 16% | 0.02% | 30% | 12 | 20s |
| 7 | 17% | 17% | 0.022% | 30% | 12 | 20s |
| 8 | 18% | 18% | 0.023% | 30% | 12 | 20s |
| 9 | 19% | 19% | 0.024% | 30% | 12 | 20s |
| 10 | 21% | 21% | 0.026% | 30% | 12 | 20s |
| 11 | 22% | 22% | 0.028% | 30% | 12 | 20s |
| 12 | 24% | 24% | 0.03% | 36% | 12 | 20s |
| Tầm | Góc | Thi triển trên không | Thi triển khi di chuyển |
|---|---|---|---|
| 10m | Mọi hướng | Không | Không |
| Hiệu ứng buff | Thời lượng | Chồng chất | Thông số |
|---|---|---|---|
| DMG Immunity Không thể xua tan | 12s | Independent | — |
Vũ khí đề xuất
Vũ khí đề xuất — Kỹ năng
Vũ khí đề xuất — Chỉ số
Bộ cài đặt đề xuất
Các bản dựng dưới đây chỉ mang tính tham khảo và có thể khác với trải nghiệm thực tế trong game.
Đề xuất Lv.90
Phương án thay thế Lv.90