Avywenna — Kỹ năng & hướng dẫn build

Thương Sấm Sét-Càn Quét Thương Sấm Sét-Càn Quét Tấn công thường
ĐÒN ĐÁNH THƯỜNG:
Một đòn tấn công gồm tối đa 5 chuỗi gây ST Vật Lý. Với cán viên đang điều khiển, Đòn Dứt Điểm cũng gây 17 Suy Sụp.

ĐÒN BỔ NHÀO:
Đòn Đánh Thường thi triển trên không trở thành đòn bổ nhào gây ST Vật Lý cho kẻ địch gần đó.

KẾT LIỄU:
Đòn Đánh Thường thi triển lên kẻ địch bị Suy Sụp trở thành tấn công kết liễu gây lượng lớn ST Vật Lý và hồi một phần Điểm KN.
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 1
Lv.123456789101112
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 117%18%20%21%23%25%26%28%30%32%34%37%
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 2
Lv.123456789101112
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 222%24%26%28%30%32%34%37%39%41%45%48%
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 3
Lv.123456789101112
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 321%23%25%27%29%31%33%35%37%39%43%46%
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 4
Lv.123456789101112
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 430%33%36%39%42%45%48%51%54%58%62%68%
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 5
Lv.123456789101112
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 550%55%60%65%70%75%80%85%90%96%104%113%
Hệ Số Đòn Kết Liễu
Lv.123456789101112
Hệ Số Đòn Kết Liễu400%440%480%520%560%600%640%680%720%770%830%900%
Hệ Số Đòn Bổ Nhào
Lv.123456789101112
Hệ Số Đòn Bổ Nhào80%88%96%104%112%120%128%136%144%154%166%180%

Nguyên liệu cần thiết

Lv.Vé vàngNguyên liệu cần thiết
2 Vé vàng1,000 Protoprism Protoprism ×6 Protoprism ★★★ Một vật liệu tăng cấp kỹ năng của cán viên. Tổng quan › Thạch Cốt Thạch Cốt ×1 Thạch Cốt ★★★★ Một loại cây đặc biệt được thu thập từ vùng hoang địa hoặc được trồng trong Buồng Phát Triển.
Ch...
Tổng quan ›
3 Vé vàng2,700 Protoprism Protoprism ×12 Protoprism ★★★ Một vật liệu tăng cấp kỹ năng của cán viên. Tổng quan › Thạch Cốt Thạch Cốt ×2 Thạch Cốt ★★★★ Một loại cây đặc biệt được thu thập từ vùng hoang địa hoặc được trồng trong Buồng Phát Triển.
Ch...
Tổng quan ›
4 Vé vàng3,200 Protoprism Protoprism ×16 Protoprism ★★★ Một vật liệu tăng cấp kỹ năng của cán viên. Tổng quan › Kim Cốt Kim Cốt ×1 Kim Cốt ★★★★ Một loại cây đặc biệt được thu thập từ vùng hoang địa hoặc được trồng trong Buồng Phát Triển.
Ch...
Tổng quan ›
5 Vé vàng4,200 Protoprism Protoprism ×21 Protoprism ★★★ Một vật liệu tăng cấp kỹ năng của cán viên. Tổng quan › Kim Cốt Kim Cốt ×1 Kim Cốt ★★★★ Một loại cây đặc biệt được thu thập từ vùng hoang địa hoặc được trồng trong Buồng Phát Triển.
Ch...
Tổng quan ›
6 Vé vàng5,400 Protoprism Protoprism ×27 Protoprism ★★★ Một vật liệu tăng cấp kỹ năng của cán viên. Tổng quan › Kim Cốt Kim Cốt ×2 Kim Cốt ★★★★ Một loại cây đặc biệt được thu thập từ vùng hoang địa hoặc được trồng trong Buồng Phát Triển.
Ch...
Tổng quan ›
7 Vé vàng8,200 Protohedron Protohedron ×6 Protohedron ★★★★ Một vật liệu tăng cấp kỹ năng của cán viên. Tổng quan › Tinh Cốt Tinh Cốt ×1 Tinh Cốt ★★★★ Một loại cây đặc biệt được thu thập từ vùng hoang địa hoặc được trồng trong Buồng Phát Triển.
Ch...
Tổng quan ›
8 Vé vàng10,500 Protohedron Protohedron ×8 Protohedron ★★★★ Một vật liệu tăng cấp kỹ năng của cán viên. Tổng quan › Tinh Cốt Tinh Cốt ×1 Tinh Cốt ★★★★ Một loại cây đặc biệt được thu thập từ vùng hoang địa hoặc được trồng trong Buồng Phát Triển.
Ch...
Tổng quan ›
9 Vé vàng18,000 Protohedron Protohedron ×15 Protohedron ★★★★ Một vật liệu tăng cấp kỹ năng của cán viên. Tổng quan › Tinh Cốt Tinh Cốt ×2 Tinh Cốt ★★★★ Một loại cây đặc biệt được thu thập từ vùng hoang địa hoặc được trồng trong Buồng Phát Triển.
Ch...
Tổng quan ›
10 Vé vàng24,000 Dấu Ấn Bền Bỉ Dấu Ấn Bền Bỉ ×1 Dấu Ấn Bền Bỉ ★★★★★ Một vật liệu hiếm nâng cấp độ thông thạo kỹ năng cho cán viên. Tổng quan › Protohedron Protohedron ×15 Protohedron ★★★★ Một vật liệu tăng cấp kỹ năng của cán viên. Tổng quan › Chất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng Chất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng ×6 Chất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng ★★★★★ Một vật liệu hiếm để thăng cấp cán viên, tinh chỉnh vũ khí và thành thạo kỹ năng của cán viên. Tổng quan › Aggela Giả Aggela Giả ×3 Aggela Giả ★★★★★ Một loại cây đặc biệt được thu thập từ vùng hoang địa hoặc được trồng trong Buồng Phát Triển.
Ch...
Tổng quan ›
11 Vé vàng30,000 Dấu Ấn Bền Bỉ Dấu Ấn Bền Bỉ ×2 Dấu Ấn Bền Bỉ ★★★★★ Một vật liệu hiếm nâng cấp độ thông thạo kỹ năng cho cán viên. Tổng quan › Protohedron Protohedron ×24 Protohedron ★★★★ Một vật liệu tăng cấp kỹ năng của cán viên. Tổng quan › Chất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng Chất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng ×16 Chất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng ★★★★★ Một vật liệu hiếm để thăng cấp cán viên, tinh chỉnh vũ khí và thành thạo kỹ năng của cán viên. Tổng quan › Aggela Giả Aggela Giả ×6 Aggela Giả ★★★★★ Một loại cây đặc biệt được thu thập từ vùng hoang địa hoặc được trồng trong Buồng Phát Triển.
Ch...
Tổng quan ›
12 Vé vàng65,000 Dấu Ấn Bền Bỉ Dấu Ấn Bền Bỉ ×3 Dấu Ấn Bền Bỉ ★★★★★ Một vật liệu hiếm nâng cấp độ thông thạo kỹ năng cho cán viên. Tổng quan › Protohedron Protohedron ×50 Protohedron ★★★★ Một vật liệu tăng cấp kỹ năng của cán viên. Tổng quan › Chất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng Chất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng ×36 Chất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng ★★★★★ Một vật liệu hiếm để thăng cấp cán viên, tinh chỉnh vũ khí và thành thạo kỹ năng của cán viên. Tổng quan › Aggela Giả Aggela Giả ×12 Aggela Giả ★★★★★ Một loại cây đặc biệt được thu thập từ vùng hoang địa hoặc được trồng trong Buồng Phát Triển.
Ch...
Tổng quan ›

Kỹ năng chính

Thương Sấm Sét-Trấn Áp Thương Sấm Sét-Trấn Áp Kỹ năng thường
Chi phí: 100 SP Lv. tối đa Lv.12
Bật nhảy lên không trung và xoáy giáo tạo vòi lốc, gây ST Điện quanh kẻ địch lân cận đồng thời thu hồi toàn bộ Thương Sấm SétThương Sấm Sét Cường Hóa trên chiến trường về phía mình.
Các Thương Sấm Sét quay về sẽ xuyên qua toàn bộ kẻ địch trên đường và gây ST Điện, còn Thương Sấm Sét quay về gây nhiều ST Điện hơn đồng thời áp dụng Nhiễm Điện.
Lv. Hệ Số STSuy SụpHệ Số ST Thương Sấm SétSuy Sụp Do Thương Sấm SétHệ Số ST Thương Sấm Sét Cường HóaSuy Sụp Do Thương Sấm Sét Cường Hóa Sát thương thăng bằng Cố định
1 67%575%5192%10 5
2 73%582%5211%10 5
3 80%590%5230%10 5
4 87%597%5250%10 5
5 93%5104%5269%10 5
6 100%5112%5288%10 5
7 107%5119%5307%10 5
8 113%5127%5326%10 5
9 120%5134%5346%10 5
10 128%5144%5370%10 5
11 138%5155%5398%10 5
12 150%5168%5432%10 5
Góc Thi triển trên không Thi triển khi di chuyển
Mọi hướng Không Không
Hiệu ứng buff Thời lượng Chồng chất Thông số
Ultimate Energy Regen Không thể xua tan 1s Independent Team Energy: +6.5
Lv.Vé vàngNguyên liệu cần thiết
2 Vé vàng1,000
3 Vé vàng2,700
4 Vé vàng3,200
5 Vé vàng4,200
6 Vé vàng5,400
7 Vé vàng8,200
8 Vé vàng10,500
9 Vé vàng18,000
10 Vé vàng24,000
11 Vé vàng30,000
12 Vé vàng65,000
Thương Sấm Sét-Đột Kích Thương Sấm Sét-Đột Kích Kỹ năng combo
Hồi chiêu: 13s Lv. tối đa Lv.12
KÍCH HOẠT LIÊN HOÀN: Khi cán viên đang điều khiển Đòn Dứt Điểm lên mục tiêu đang Nhiễm Điện hoặc bị Điện Hóa.
Nhảy lên không trung và ném 3 Thương Sấm Sét vào mục tiêu, gây 1 đòn ST Điện lên kẻ địch trong phạm vi ảnh hưởng.
Lv. Hệ Số STSuy SụpThời Gian Hiệu Lực Của Thương Sấm Sét (giây) Sát thương thăng bằng Cố định Hồi năng lượng Cố định Hồi chiêu
1 169%1030 10 10 13s
2 186%1030 10 10 13s
3 203%1030 10 10 13s
4 219%1030 10 10 13s
5 236%1030 10 10 13s
6 253%1030 10 10 13s
7 270%1030 10 10 13s
8 287%1030 10 10 13s
9 304%1030 10 10 13s
10 325%1030 10 10 13s
11 350%1030 10 10 13s
12 380%1030 10 10 12s
Góc Thi triển trên không Thi triển khi di chuyển
Mọi hướng Không Không
Lv.Vé vàngNguyên liệu cần thiết
2 Vé vàng1,000
3 Vé vàng2,700
4 Vé vàng3,200
5 Vé vàng4,200
6 Vé vàng5,400
7 Vé vàng8,200
8 Vé vàng10,500
9 Vé vàng18,000
10 Vé vàng24,000
11 Vé vàng30,000
12 Vé vàng65,000
Thương Sấm Sét-Quyết Chiến Thương Sấm Sét-Quyết Chiến Kỹ năng tối thượng
Chi phí: 100 Năng lượng Hồi chiêu: 10s Lv. tối đa Lv.12
Ném Thương Sấm Sét Cường Hóa vào khu vực mục tiêu, gây ST Điện cực lớn cho kẻ địch lân cận.
Lv. Hệ Số STSuy SụpThời Gian Hiệu Lực Của Thương Sấm Sét Cường Hóa (giây) Sát thương thăng bằng Hồi chiêu
1 422%1530 15 10s
2 464%1530 15 10s
3 507%1530 15 10s
4 549%1530 15 10s
5 591%1530 15 10s
6 633%1530 15 10s
7 675%1530 15 10s
8 718%1530 15 10s
9 760%1530 15 10s
10 813%2030 20 10s
11 876%2030 20 10s
12 950%2030 20 10s
Góc Thi triển trên không Thi triển khi di chuyển
Mọi hướng Không Không
Hiệu ứng buff Thời lượng Chồng chất Thông số
Debuff Không thể xua tan 10s Stack Pulse Vuln Rate: +30%, Pulse Vuln Duration: 10s
DMG Immunity Không thể xua tan 2s Independent
Lv.Vé vàngNguyên liệu cần thiết
2 Vé vàng1,000
3 Vé vàng2,700
4 Vé vàng3,200
5 Vé vàng4,200
6 Vé vàng5,400
7 Vé vàng8,200
8 Vé vàng10,500
9 Vé vàng18,000
10 Vé vàng24,000
11 Vé vàng30,000
12 Vé vàng65,000

Vũ khí đề xuất

Vũ khí đề xuất — Kỹ năng

Vũ khí đề xuất — Chỉ số

Bộ cài đặt đề xuất

Các bản dựng dưới đây chỉ mang tính tham khảo và có thể khác với trải nghiệm thực tế trong game.