Avywenna — Kỹ năng & hướng dẫn build
Kỹ Năng
Hướng Dẫn Cán Viên: AvywennaĐÒN ĐÁNH THƯỜNG:
Một đòn tấn công gồm tối đa 5 chuỗi gây ST Vật Lý. Với cán viên đang điều khiển, Đòn Dứt Điểm cũng gây 17 Suy Sụp.
ĐÒN BỔ NHÀO:
Đòn Đánh Thường thi triển trên không trở thành đòn bổ nhào gây ST Vật Lý cho kẻ địch gần đó.
KẾT LIỄU:
Đòn Đánh Thường thi triển lên kẻ địch bị Suy Sụp trở thành tấn công kết liễu gây lượng lớn ST Vật Lý và hồi một phần Điểm KN.
Một đòn tấn công gồm tối đa 5 chuỗi gây ST Vật Lý. Với cán viên đang điều khiển, Đòn Dứt Điểm cũng gây 17 Suy Sụp.
ĐÒN BỔ NHÀO:
Đòn Đánh Thường thi triển trên không trở thành đòn bổ nhào gây ST Vật Lý cho kẻ địch gần đó.
KẾT LIỄU:
Đòn Đánh Thường thi triển lên kẻ địch bị Suy Sụp trở thành tấn công kết liễu gây lượng lớn ST Vật Lý và hồi một phần Điểm KN.
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 1
| Lv. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 1 | 17% | 18% | 20% | 21% | 23% | 25% | 26% | 28% | 30% | 32% | 34% | 37% |
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 2
| Lv. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 2 | 22% | 24% | 26% | 28% | 30% | 32% | 34% | 37% | 39% | 41% | 45% | 48% |
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 3
| Lv. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 3 | 21% | 23% | 25% | 27% | 29% | 31% | 33% | 35% | 37% | 39% | 43% | 46% |
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 4
| Lv. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 4 | 30% | 33% | 36% | 39% | 42% | 45% | 48% | 51% | 54% | 58% | 62% | 68% |
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 5
| Lv. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 5 | 50% | 55% | 60% | 65% | 70% | 75% | 80% | 85% | 90% | 96% | 104% | 113% |
Hệ Số Đòn Kết Liễu
| Lv. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Đòn Kết Liễu | 400% | 440% | 480% | 520% | 560% | 600% | 640% | 680% | 720% | 770% | 830% | 900% |
Hệ Số Đòn Bổ Nhào
| Lv. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Đòn Bổ Nhào | 80% | 88% | 96% | 104% | 112% | 120% | 128% | 136% | 144% | 154% | 166% | 180% |
Nguyên liệu cần thiết
Kỹ năng chính
Bật nhảy lên không trung và xoáy giáo tạo vòi lốc, gây ST Điện quanh kẻ địch lân cận đồng thời thu hồi toàn bộ Thương Sấm Sét và Thương Sấm Sét Cường Hóa trên chiến trường về phía mình.
Các Thương Sấm Sét quay về sẽ xuyên qua toàn bộ kẻ địch trên đường và gây ST Điện, còn Thương Sấm Sét quay về gây nhiều ST Điện hơn đồng thời áp dụng Nhiễm Điện.
Các Thương Sấm Sét quay về sẽ xuyên qua toàn bộ kẻ địch trên đường và gây ST Điện, còn Thương Sấm Sét quay về gây nhiều ST Điện hơn đồng thời áp dụng Nhiễm Điện.
| Lv. | Hệ Số ST | Suy Sụp | Hệ Số ST Thương Sấm Sét | Suy Sụp Do Thương Sấm Sét | Hệ Số ST Thương Sấm Sét Cường Hóa | Suy Sụp Do Thương Sấm Sét Cường Hóa | Sát thương thăng bằng Cố định |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 67% | 5 | 75% | 5 | 192% | 10 | 5 |
| 2 | 73% | 5 | 82% | 5 | 211% | 10 | 5 |
| 3 | 80% | 5 | 90% | 5 | 230% | 10 | 5 |
| 4 | 87% | 5 | 97% | 5 | 250% | 10 | 5 |
| 5 | 93% | 5 | 104% | 5 | 269% | 10 | 5 |
| 6 | 100% | 5 | 112% | 5 | 288% | 10 | 5 |
| 7 | 107% | 5 | 119% | 5 | 307% | 10 | 5 |
| 8 | 113% | 5 | 127% | 5 | 326% | 10 | 5 |
| 9 | 120% | 5 | 134% | 5 | 346% | 10 | 5 |
| 10 | 128% | 5 | 144% | 5 | 370% | 10 | 5 |
| 11 | 138% | 5 | 155% | 5 | 398% | 10 | 5 |
| 12 | 150% | 5 | 168% | 5 | 432% | 10 | 5 |
| Góc | Thi triển trên không | Thi triển khi di chuyển |
|---|---|---|
| Mọi hướng | Không | Không |
| Hiệu ứng buff | Thời lượng | Chồng chất | Thông số |
|---|---|---|---|
| Ultimate Energy Regen Không thể xua tan | 1s | Independent | Team Energy: +6.5 |
KÍCH HOẠT LIÊN HOÀN: Khi cán viên đang điều khiển Đòn Dứt Điểm lên mục tiêu đang Nhiễm Điện hoặc bị Điện Hóa.
Nhảy lên không trung và ném 3 Thương Sấm Sét vào mục tiêu, gây 1 đòn ST Điện lên kẻ địch trong phạm vi ảnh hưởng.
Nhảy lên không trung và ném 3 Thương Sấm Sét vào mục tiêu, gây 1 đòn ST Điện lên kẻ địch trong phạm vi ảnh hưởng.
| Lv. | Hệ Số ST | Suy Sụp | Thời Gian Hiệu Lực Của Thương Sấm Sét (giây) | Sát thương thăng bằng Cố định | Hồi năng lượng Cố định | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 169% | 10 | 30 | 10 | 10 | 13s |
| 2 | 186% | 10 | 30 | 10 | 10 | 13s |
| 3 | 203% | 10 | 30 | 10 | 10 | 13s |
| 4 | 219% | 10 | 30 | 10 | 10 | 13s |
| 5 | 236% | 10 | 30 | 10 | 10 | 13s |
| 6 | 253% | 10 | 30 | 10 | 10 | 13s |
| 7 | 270% | 10 | 30 | 10 | 10 | 13s |
| 8 | 287% | 10 | 30 | 10 | 10 | 13s |
| 9 | 304% | 10 | 30 | 10 | 10 | 13s |
| 10 | 325% | 10 | 30 | 10 | 10 | 13s |
| 11 | 350% | 10 | 30 | 10 | 10 | 13s |
| 12 | 380% | 10 | 30 | 10 | 10 | 12s |
| Góc | Thi triển trên không | Thi triển khi di chuyển |
|---|---|---|
| Mọi hướng | Không | Không |
Ném Thương Sấm Sét Cường Hóa vào khu vực mục tiêu, gây ST Điện cực lớn cho kẻ địch lân cận.
| Lv. | Hệ Số ST | Suy Sụp | Thời Gian Hiệu Lực Của Thương Sấm Sét Cường Hóa (giây) | Sát thương thăng bằng | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 422% | 15 | 30 | 15 | 10s |
| 2 | 464% | 15 | 30 | 15 | 10s |
| 3 | 507% | 15 | 30 | 15 | 10s |
| 4 | 549% | 15 | 30 | 15 | 10s |
| 5 | 591% | 15 | 30 | 15 | 10s |
| 6 | 633% | 15 | 30 | 15 | 10s |
| 7 | 675% | 15 | 30 | 15 | 10s |
| 8 | 718% | 15 | 30 | 15 | 10s |
| 9 | 760% | 15 | 30 | 15 | 10s |
| 10 | 813% | 20 | 30 | 20 | 10s |
| 11 | 876% | 20 | 30 | 20 | 10s |
| 12 | 950% | 20 | 30 | 20 | 10s |
| Góc | Thi triển trên không | Thi triển khi di chuyển |
|---|---|---|
| Mọi hướng | Không | Không |
| Hiệu ứng buff | Thời lượng | Chồng chất | Thông số |
|---|---|---|---|
| Debuff Không thể xua tan | 10s | Stack | Pulse Vuln Rate: +30%, Pulse Vuln Duration: 10s |
| DMG Immunity Không thể xua tan | 2s | Independent | — |
Vũ khí đề xuất
Vũ khí đề xuất — Kỹ năng
Vũ khí đề xuất — Chỉ số
Bộ cài đặt đề xuất
Các bản dựng dưới đây chỉ mang tính tham khảo và có thể khác với trải nghiệm thực tế trong game.
Đề xuất Lv.90
Phương án thay thế Lv.90