Rossi — Kỹ năng & hướng dẫn build

Máu Sói Sôi Sục Máu Sói Sôi Sục Tấn công thường
ĐÒN ĐÁNH THƯỜNG:
Một đòn tấn công gồm tối đa 5 chuỗi gây ST Vật Lý. Với cán viên đang điều khiển, Đòn Dứt Điểm cũng gây 18 Suy Sụp.

ĐÒN BỔ NHÀO:
Đòn Đánh Thường thi triển trên không trở thành đòn bổ nhào gây ST Vật Lý cho kẻ địch gần đó.

KẾT LIỄU:
Đòn Đánh Thường thi triển lên kẻ địch bị Suy Sụp trở thành tấn công kết liễu gây lượng lớn ST Vật Lý và hồi một phần Điểm KN.
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 1
Lv.123456789101112
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 127%30%32%35%38%41%43%46%49%52%56%61%
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 2
Lv.123456789101112
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 232%35%38%41%44%47%50%54%57%61%65%71%
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 3
Lv.123456789101112
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 334%37%41%44%48%51%54%58%61%65%71%77%
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 4
Lv.123456789101112
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 441%45%49%53%57%61%65%69%73%78%84%91%
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 5
Lv.123456789101112
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 550%55%60%65%70%75%80%85%90%96%104%113%
Hệ Số Đòn Kết Liễu
Lv.123456789101112
Hệ Số Đòn Kết Liễu400%440%480%520%560%600%640%680%720%770%830%900%
Hệ Số Đòn Bổ Nhào
Lv.123456789101112
Hệ Số Đòn Bổ Nhào80%88%96%104%112%120%128%136%144%154%166%180%

Nguyên liệu cần thiết

Lv.Vé vàngNguyên liệu cần thiết
2 Vé vàng1,000 Protoprism Protoprism ×6 Protoprism ★★★ Một vật liệu tăng cấp kỹ năng của cán viên. Tổng quan › Thạch Cốt Thạch Cốt ×1 Thạch Cốt ★★★★ Một loại cây đặc biệt được thu thập từ vùng hoang địa hoặc được trồng trong Buồng Phát Triển.
Ch...
Tổng quan ›
3 Vé vàng2,700 Protoprism Protoprism ×12 Protoprism ★★★ Một vật liệu tăng cấp kỹ năng của cán viên. Tổng quan › Thạch Cốt Thạch Cốt ×2 Thạch Cốt ★★★★ Một loại cây đặc biệt được thu thập từ vùng hoang địa hoặc được trồng trong Buồng Phát Triển.
Ch...
Tổng quan ›
4 Vé vàng3,200 Protoprism Protoprism ×16 Protoprism ★★★ Một vật liệu tăng cấp kỹ năng của cán viên. Tổng quan › Kim Cốt Kim Cốt ×1 Kim Cốt ★★★★ Một loại cây đặc biệt được thu thập từ vùng hoang địa hoặc được trồng trong Buồng Phát Triển.
Ch...
Tổng quan ›
5 Vé vàng4,200 Protoprism Protoprism ×21 Protoprism ★★★ Một vật liệu tăng cấp kỹ năng của cán viên. Tổng quan › Kim Cốt Kim Cốt ×1 Kim Cốt ★★★★ Một loại cây đặc biệt được thu thập từ vùng hoang địa hoặc được trồng trong Buồng Phát Triển.
Ch...
Tổng quan ›
6 Vé vàng5,400 Protoprism Protoprism ×27 Protoprism ★★★ Một vật liệu tăng cấp kỹ năng của cán viên. Tổng quan › Kim Cốt Kim Cốt ×2 Kim Cốt ★★★★ Một loại cây đặc biệt được thu thập từ vùng hoang địa hoặc được trồng trong Buồng Phát Triển.
Ch...
Tổng quan ›
7 Vé vàng8,200 Protohedron Protohedron ×6 Protohedron ★★★★ Một vật liệu tăng cấp kỹ năng của cán viên. Tổng quan › Tinh Cốt Tinh Cốt ×1 Tinh Cốt ★★★★ Một loại cây đặc biệt được thu thập từ vùng hoang địa hoặc được trồng trong Buồng Phát Triển.
Ch...
Tổng quan ›
8 Vé vàng10,500 Protohedron Protohedron ×8 Protohedron ★★★★ Một vật liệu tăng cấp kỹ năng của cán viên. Tổng quan › Tinh Cốt Tinh Cốt ×1 Tinh Cốt ★★★★ Một loại cây đặc biệt được thu thập từ vùng hoang địa hoặc được trồng trong Buồng Phát Triển.
Ch...
Tổng quan ›
9 Vé vàng18,000 Protohedron Protohedron ×15 Protohedron ★★★★ Một vật liệu tăng cấp kỹ năng của cán viên. Tổng quan › Tinh Cốt Tinh Cốt ×2 Tinh Cốt ★★★★ Một loại cây đặc biệt được thu thập từ vùng hoang địa hoặc được trồng trong Buồng Phát Triển.
Ch...
Tổng quan ›
10 Vé vàng24,000 Dấu Ấn Bền Bỉ Dấu Ấn Bền Bỉ ×1 Dấu Ấn Bền Bỉ ★★★★★ Một vật liệu hiếm nâng cấp độ thông thạo kỹ năng cho cán viên. Tổng quan › Protohedron Protohedron ×15 Protohedron ★★★★ Một vật liệu tăng cấp kỹ năng của cán viên. Tổng quan › Lưới Chắn Tachyon Lưới Chắn Tachyon ×6 Lưới Chắn Tachyon ★★★★★ Một vật liệu hiếm để thăng cấp cán viên, tinh chỉnh vũ khí và thành thạo kỹ năng của cán viên. Tổng quan › Aggela Giả Aggela Giả ×3 Aggela Giả ★★★★★ Một loại cây đặc biệt được thu thập từ vùng hoang địa hoặc được trồng trong Buồng Phát Triển.
Ch...
Tổng quan ›
11 Vé vàng30,000 Dấu Ấn Bền Bỉ Dấu Ấn Bền Bỉ ×2 Dấu Ấn Bền Bỉ ★★★★★ Một vật liệu hiếm nâng cấp độ thông thạo kỹ năng cho cán viên. Tổng quan › Protohedron Protohedron ×24 Protohedron ★★★★ Một vật liệu tăng cấp kỹ năng của cán viên. Tổng quan › Lưới Chắn Tachyon Lưới Chắn Tachyon ×16 Lưới Chắn Tachyon ★★★★★ Một vật liệu hiếm để thăng cấp cán viên, tinh chỉnh vũ khí và thành thạo kỹ năng của cán viên. Tổng quan › Aggela Giả Aggela Giả ×6 Aggela Giả ★★★★★ Một loại cây đặc biệt được thu thập từ vùng hoang địa hoặc được trồng trong Buồng Phát Triển.
Ch...
Tổng quan ›
12 Vé vàng65,000 Dấu Ấn Bền Bỉ Dấu Ấn Bền Bỉ ×3 Dấu Ấn Bền Bỉ ★★★★★ Một vật liệu hiếm nâng cấp độ thông thạo kỹ năng cho cán viên. Tổng quan › Protohedron Protohedron ×50 Protohedron ★★★★ Một vật liệu tăng cấp kỹ năng của cán viên. Tổng quan › Lưới Chắn Tachyon Lưới Chắn Tachyon ×36 Lưới Chắn Tachyon ★★★★★ Một vật liệu hiếm để thăng cấp cán viên, tinh chỉnh vũ khí và thành thạo kỹ năng của cán viên. Tổng quan › Aggela Giả Aggela Giả ×12 Aggela Giả ★★★★★ Một loại cây đặc biệt được thu thập từ vùng hoang địa hoặc được trồng trong Buồng Phát Triển.
Ch...
Tổng quan ›

Kỹ năng chính

Huyết Ảnh Huyết Ảnh Kỹ năng thường
Chi phí: 100 SP Lv. tối đa Lv.12
Lao đến mục tiêu để gây ST Vật Lý và áp dụng Hất Tung.
Nếu mục tiêu đã có một hoặc nhiều cộng dồn Trừ Giáp, kỹ năng sẽ giải phóng thêm Hổ Phách Sói lao đến mục tiêu để gây ST Nhiệt.
Lv. Hệ Số ST Chuỗi Công 1Suy Sụp Chuỗi Công 1Hệ Số ST Chuỗi Công 2Suy Sụp Chuỗi Công 2
1 85%5128%10
2 94%5141%10
3 102%5153%10
4 111%5166%10
5 119%5179%10
6 128%5192%10
7 137%5204%10
8 145%5217%10
9 154%5230%12
10 164%5246%12
11 177%5265%12
12 192%5288%15
Góc Thi triển trên không Thi triển khi di chuyển
Mọi hướng Không Không
Hiệu ứng buff Thời lượng Chồng chất Thông số
Wolven Ambrage Không thể xua tan 3s Stack+Refresh (max 3)
DEF Modifier Không thể xua tan 3s Stack+Refresh (max 3) DMG Interval: 1s, Extra ATK Scale: ×150%, DMG Cooldown: 1.5s, DMG Boost: +12%, Heal Scale: +20%, DEF Change: -50%
Lv.Vé vàngNguyên liệu cần thiết
2 Vé vàng1,000
3 Vé vàng2,700
4 Vé vàng3,200
5 Vé vàng4,200
6 Vé vàng5,400
7 Vé vàng8,200
8 Vé vàng10,500
9 Vé vàng18,000
10 Vé vàng24,000
11 Vé vàng30,000
12 Vé vàng65,000
Khoảnh Khắc Liệt Ảnh Khoảnh Khắc Liệt Ảnh Kỹ năng combo
Hồi chiêu: 15s Lv. tối đa Lv.12
KÍCH HOẠT LIÊN HOÀN: Khi kẻ địch trúng cả tầng Trừ GiápNhiễm Thuật Pháp.
KN liên hoàn của Rossi sẽ có 2 chuỗi đòn liên tiếp. CHUỖI LIÊN HOÀN 1 gây ST Vật Lý lên mục tiêu.
CHUỖI LIÊN HOÀN 2 giải trừ hết số tầng Nhiễm Thuật Pháp cho mục tiêu, gây ST Vật Lý tương ứng với số tầng Nhiễm Thuật Pháp đã giải trừ, gây 1 lần Hất Tung, đồng thời cùng lúc buff Tỷ Lệ Bạo Kích và ST Bạo Kích của Rossi.
Nếu thi triển CHUỖI LIÊN HOÀN 2 bằng cách căn chuẩn thì áp dụng thêm 1 tầng Trừ Giáp.
Lv. Hệ Số ST Chuỗi Công 1 Hệ Số ST Chuỗi Công 2Hệ Số ST Cộng Thêm/Tầng NhiễmSuy Sụp Chuỗi Công 2Tăng Cường Tỷ Lệ Bạo KíchTăng Cường ST Bạo KíchHiệu Lực Buff (giây) Sát thương thăng bằng Cố định Hồi năng lượng Cố định Hồi chiêu
1 67% 133%80%515%30%15 0 10 15s
2 73% 147%88%515%30%15 0 10 15s
3 80% 160%96%515%30%15 0 10 15s
4 87% 173%104%517%34%15 0 10 15s
5 93% 187%112%517%34%15 0 10 15s
6 100% 200%120%517%34%15 0 10 15s
7 107% 213%128%519%38%15 0 10 15s
8 113% 227%136%519%38%15 0 10 15s
9 120% 240%144%521%42%15 0 10 15s
10 128% 257%154%521%42%15 0 10 15s
11 138% 277%166%523%46%15 0 10 15s
12 150% 300%180%525%50%15 0 10 14s
Góc Thi triển trên không Thi triển khi di chuyển
Mọi hướng Không Không
Hiệu ứng buff Thời lượng Chồng chất Thông số
DEF Modifier Không thể xua tan 3s Stack+Refresh (max 3) DMG Interval: 1s, Extra ATK Scale: ×150%, DMG Cooldown: 1.5s, DMG Boost: +12%, Heal Scale: +20%, DEF Change: -50%
Lv.Vé vàngNguyên liệu cần thiết
2 Vé vàng1,000
3 Vé vàng2,700
4 Vé vàng3,200
5 Vé vàng4,200
6 Vé vàng5,400
7 Vé vàng8,200
8 Vé vàng10,500
9 Vé vàng18,000
10 Vé vàng24,000
11 Vé vàng30,000
12 Vé vàng65,000
Lợi Trảo Tập Kích Lợi Trảo Tập Kích Kỹ năng tối thượng
Chi phí: 110 Năng lượng Hồi chiêu: 10s Lv. tối đa Lv.12
Rossi tung áo choàng và phóng một loạt đòn đâm liên tiếp trong thời gian ngắn để gây nhiều chuỗi ST Nhiệt lên kẻ địch. Sau đó thi triển một đòn tấn công hai chuỗi bằng dao găm, gây ST Nhiệt lớn và Nhiễm Nhiệt.
Khi kỹ năng này thành công đạt bạo kích sẽ gây ST Bạo Kích cao hơn.
Lv. Tổng Hệ Số ST Đòn ĐâmHệ Số ST Chém Chuỗi Công 1Hệ Số ST Chém Chuỗi Công 2Suy SụpTăng Cường ST Bạo Kích Sát thương thăng bằng Cố định Hồi chiêu
1 275%111%333%2560% 25 10s
2 300%122%367%2560% 25 10s
3 325%133%400%2560% 25 10s
4 350%144%433%2560% 25 10s
5 375%156%467%2560% 25 10s
6 400%167%500%2560% 25 10s
7 425%178%534%2560% 25 10s
8 450%189%567%2560% 25 10s
9 475%200%600%2560% 25 10s
10 525%214%642%2560% 25 10s
11 550%231%692%2560% 25 10s
12 600%250%750%2560% 25 10s
Góc Thi triển trên không Thi triển khi di chuyển
Mọi hướng Không Không
Hiệu ứng buff Thời lượng Chồng chất Thông số
Stagger (Elite) Không thể xua tan 3s Stack+Refresh (max 4) Phase 1 Threshold: 35%, Phase 2 Threshold: 70%, Phase 3 Threshold: 100%
Stagger Không thể xua tan 3s Stack+Refresh (max 4) Phase 1 Threshold: 35%, Phase 2 Threshold: 70%, Phase 3 Threshold: 100%
Battle Form Không thể xua tan 2s Stack+Refresh (max 3)
DMG Immunity Không thể xua tan 2s Independent
CRIT DMG Up Không thể xua tan 3s Stack+Refresh (max 3) CRIT DMG vs Bleed: +20%
Lv.Vé vàngNguyên liệu cần thiết
2 Vé vàng1,000
3 Vé vàng2,700
4 Vé vàng3,200
5 Vé vàng4,200
6 Vé vàng5,400
7 Vé vàng8,200
8 Vé vàng10,500
9 Vé vàng18,000
10 Vé vàng24,000
11 Vé vàng30,000
12 Vé vàng65,000

Vũ khí đề xuất

Vũ khí đề xuất — Kỹ năng

Vũ khí đề xuất — Chỉ số

Bộ cài đặt đề xuất

Các bản dựng dưới đây chỉ mang tính tham khảo và có thể khác với trải nghiệm thực tế trong game.