Zhuang Fangyi — Kỹ năng & hướng dẫn build
ĐÒN ĐÁNH THƯỜNG:
Một đòn tấn công gồm tối đa 5 chuỗi gây ST Điện. Với cán viên đang điều khiển, Đòn Dứt Điểm cũng gây 18 Suy Sụp.
ĐÒN BỔ NHÀO:
Đòn Đánh Thường thi triển trên không trở thành đòn bổ nhào gây ST Điện cho kẻ địch gần đó.
KẾT LIỄU:
Đòn Đánh Thường thi triển lên kẻ địch bị Suy Sụp trở thành tấn công kết liễu gây lượng lớn ST Điện và hồi một phần Điểm KN.
Một đòn tấn công gồm tối đa 5 chuỗi gây ST Điện. Với cán viên đang điều khiển, Đòn Dứt Điểm cũng gây 18 Suy Sụp.
ĐÒN BỔ NHÀO:
Đòn Đánh Thường thi triển trên không trở thành đòn bổ nhào gây ST Điện cho kẻ địch gần đó.
KẾT LIỄU:
Đòn Đánh Thường thi triển lên kẻ địch bị Suy Sụp trở thành tấn công kết liễu gây lượng lớn ST Điện và hồi một phần Điểm KN.
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 1
| Lv. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 1 | 16% | 18% | 19% | 21% | 22% | 24% | 26% | 27% | 29% | 31% | 33% | 36% |
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 2
| Lv. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 2 | 24% | 26% | 29% | 31% | 34% | 36% | 38% | 41% | 43% | 46% | 50% | 54% |
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 3
| Lv. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 3 | 32% | 35% | 39% | 42% | 45% | 48% | 52% | 55% | 58% | 62% | 67% | 72% |
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 4
| Lv. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 4 | 45% | 50% | 54% | 59% | 63% | 68% | 72% | 77% | 81% | 87% | 93% | 101% |
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 5
| Lv. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 5 | 48% | 53% | 58% | 62% | 67% | 72% | 77% | 82% | 86% | 92% | 100% | 108% |
Hệ Số Đòn Kết Liễu
| Lv. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Đòn Kết Liễu | 400% | 440% | 480% | 520% | 560% | 600% | 640% | 680% | 720% | 770% | 830% | 900% |
Hệ Số Đòn Bổ Nhào
| Lv. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Đòn Bổ Nhào | 80% | 88% | 96% | 104% | 112% | 120% | 128% | 136% | 144% | 154% | 166% | 180% |
Nguyên liệu cần thiết
Kỹ năng chính
Tiêu hao Điện Hóa của mục tiêu để tăng Hệ Số ST của KN chiến đấu này và tạo ra [Cấp Trạng Thái của Điện Hóa đã tiêu hao +1] Lưỡi Kiếm Phân Tách. Nếu chiến trường có ít hơn 3 Lưỡi Kiếm Phân Tách, Chú Thuật Phân Tách vẫn có thể tạo ra 1 Lưỡi Kiếm Phân Tách, ngay cả khi nó không tiêu hao Điện Hóa của mục tiêu nào.
Zhuang Fangyi sau đó sẽ hội tụ tất cả Lưỡi Kiếm Phân Tách gần đó để liên tiếp tung Lôi Kích vào mục tiêu, gây ST Điện và cấp Năng Lượng Tuyệt Kỹ Cộng Thêm, với đòn Lôi Kích cuối cùng gây ST gấp 6 lần.
Mỗi lần thi triển KN chiến đấu chỉ có thể tạo ra tối đa 3 Lưỡi Kiếm Phân Tách.
Zhuang Fangyi sau đó sẽ hội tụ tất cả Lưỡi Kiếm Phân Tách gần đó để liên tiếp tung Lôi Kích vào mục tiêu, gây ST Điện và cấp Năng Lượng Tuyệt Kỹ Cộng Thêm, với đòn Lôi Kích cuối cùng gây ST gấp 6 lần.
Mỗi lần thi triển KN chiến đấu chỉ có thể tạo ra tối đa 3 Lưỡi Kiếm Phân Tách.
| Lv. | Hệ Số ST Lôi Kích | Tổng Suy Sụp | Hệ Số ST Cộng Thêm/Cấp Trạng Thái của Hiệu Ứng Điện Hóa Đã Giải Trừ | Năng Lượng Tuyệt Kỹ Cộng Thêm/Lôi Kích | Giới hạn Lưỡi Kiếm Phân Tách | Hiệu Lực Lưỡi Kiếm Phân Tách (giây) | Trong Khi Dùng Tuyệt Kỹ: Hệ Số ST Lôi Kích | Trong Khi Dùng Tuyệt Kỹ: Hệ Số ST Cộng Thêm/Cấp Trạng Thái của Hiệu Ứng Điện Hóa Đã Giải Trừ | Suy Sụp Cố định |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20% | 15 | 3% | 6 | 9 | 36 | 36% | 8% | 15 |
| 2 | 22% | 15 | 4% | 6 | 9 | 36 | 40% | 9% | 15 |
| 3 | 24% | 15 | 4% | 6 | 9 | 36 | 43% | 10% | 15 |
| 4 | 26% | 15 | 4% | 6 | 9 | 36 | 47% | 11% | 15 |
| 5 | 28% | 15 | 5% | 6 | 9 | 36 | 50% | 11% | 15 |
| 6 | 30% | 15 | 5% | 6 | 9 | 36 | 54% | 12% | 15 |
| 7 | 32% | 15 | 5% | 6 | 9 | 36 | 58% | 13% | 15 |
| 8 | 34% | 15 | 6% | 6 | 9 | 36 | 61% | 14% | 15 |
| 9 | 36% | 15 | 6% | 6 | 9 | 36 | 65% | 15% | 15 |
| 10 | 39% | 15 | 7% | 6 | 9 | 36 | 69% | 16% | 15 |
| 11 | 42% | 15 | 8% | 6 | 9 | 36 | 75% | 17% | 15 |
| 12 | 45% | 15 | 9% | 6 | 9 | 36 | 81% | 18% | 15 |
| Tầm | Góc | Thi triển trên không | Thi triển khi di chuyển |
|---|---|---|---|
| 11m | Mọi hướng | Không | Không |
| Hiệu ứng bổ sung | Thời lượng | Chồng chất | Thông số |
|---|---|---|---|
| Lưỡi Kiếm Phân Tách Không thể xua tan | 3s | Stack | Khoảng cách: 0.3s, Phạm vi Lưỡi Kiếm Phân Tách: 20 |
| Ultimate Energy Regen Không thể xua tan | 1s | Independent | Team Energy: +6.5 |
| Chân Lý Tối Thượng Không thể xua tan Trong Tuyệt Kỹ | 1.5s | Stack | Tăng Tốc CD Liên Hoàn: ×4 |
Nguyên liệu cần thiết
KÍCH HOẠT LIÊN HOÀN: Khi Đòn Dứt Điểm hoặc Kết Liễu của đặc vụ đang điều khiển trúng mục tiêu bị Nhiễm Điện.
Zhuang Fangyi tạo một Trận Pháp Lôi Tức tấn công kẻ địch và gây ST Điện. Nếu đánh trúng kẻ địch có tầng Nhiễm Điện, Trận Pháp sẽ hấp thụ tầng Nhiễm Điện này, buộc áp dụng Điện Hóa và cộng Năng Lượng Tuyệt Kỹ tùy vào số tầng hấp thụ.
Nếu buộc áp dụng Nhiễm Điện lên kẻ địch đã bị Nhiễm Điện, vậy thì áp dụng Cấp Trạng Thái thêm 1 cho Điện Hóa của kẻ địch.
Zhuang Fangyi tạo một Trận Pháp Lôi Tức tấn công kẻ địch và gây ST Điện. Nếu đánh trúng kẻ địch có tầng Nhiễm Điện, Trận Pháp sẽ hấp thụ tầng Nhiễm Điện này, buộc áp dụng Điện Hóa và cộng Năng Lượng Tuyệt Kỹ tùy vào số tầng hấp thụ.
Nếu buộc áp dụng Nhiễm Điện lên kẻ địch đã bị Nhiễm Điện, vậy thì áp dụng Cấp Trạng Thái thêm 1 cho Điện Hóa của kẻ địch.
| Lv. | Hệ Số ST | Suy Sụp | Tăng Năng Lượng Tuyệt Kỹ | Năng Lượng Tuyệt Kỹ Bổ Sung/Tầng Hiệu Ứng Gây Nhiễm | Trong Khi Dùng Tuyệt Kỹ: Hệ Số ST | Suy Sụp Cố định | Hồi năng lượng Cố định | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 160% | 10 | 10 | 10 | 240% | 10 | 10 | 18s |
| 2 | 176% | 10 | 10 | 10 | 264% | 10 | 10 | 18s |
| 3 | 192% | 10 | 10 | 10 | 288% | 10 | 10 | 18s |
| 4 | 208% | 10 | 10 | 10 | 312% | 10 | 10 | 18s |
| 5 | 224% | 10 | 10 | 10 | 336% | 10 | 10 | 18s |
| 6 | 240% | 10 | 10 | 10 | 360% | 10 | 10 | 18s |
| 7 | 256% | 10 | 10 | 10 | 384% | 10 | 10 | 18s |
| 8 | 272% | 10 | 10 | 10 | 408% | 10 | 10 | 18s |
| 9 | 288% | 10 | 10 | 10 | 432% | 10 | 10 | 18s |
| 10 | 308% | 10 | 10 | 10 | 462% | 10 | 10 | 18s |
| 11 | 332% | 10 | 10 | 10 | 498% | 10 | 10 | 18s |
| 12 | 360% | 10 | 10 | 10 | 540% | 10 | 10 | 17s |
| Tầm | Góc | Thi triển trên không | Thi triển khi di chuyển |
|---|---|---|---|
| 12m | Mọi hướng | Không | Không |
| Hiệu ứng bổ sung | Thời lượng | Chồng chất | Thông số |
|---|---|---|---|
| Điện Hóa Không thể xua tan | 2s | Independent | Count: ×1, Extra Scaling: ×100% |
| Chân Lý Tối Thượng Không thể xua tan Trong Tuyệt Kỹ | 1.5s | Stack | Tăng Tốc CD Liên Hoàn: ×4 |
Nguyên liệu cần thiết
Biến thành Chân Lý Tối Thượng giúp cường hóa những khả năng sau:
Đòn đánh thường của Zhuang Fangyi được cường hóa và hành động của cô khó bị gián đoạn hơn;
KN chiến đấu Chú Thuật Phân Tách nhận Hệ Số ST cao hơn và tăng phạm vi hiệu ứng, ngoài ra đòn Lôi Kích cuối cùng gây Nhiễm Điện cho mục tiêu dính đòn.
KN liên hoàn Nhất Tức Hóa Vạn nhận Hệ Số ST cao hơn, thời gian hồi chiêu nhanh hơn 4 lần và hiệu ứng được áp dụng cho kẻ địch trong một khu vực nhỏ.
Lần tung KN chiến đấu Chú Thuật Phân Tách đầu tiên lên mục tiêu khả dụng sẽ không tốn Điểm KN hay giải trừ Điện Hóa và đảm bảo tạo 3 Lưỡi Kiếm Phân Tách ngay cả khi mục tiêu không bị Điện Hóa.
Đòn đánh thường của Zhuang Fangyi được cường hóa và hành động của cô khó bị gián đoạn hơn;
KN chiến đấu Chú Thuật Phân Tách nhận Hệ Số ST cao hơn và tăng phạm vi hiệu ứng, ngoài ra đòn Lôi Kích cuối cùng gây Nhiễm Điện cho mục tiêu dính đòn.
KN liên hoàn Nhất Tức Hóa Vạn nhận Hệ Số ST cao hơn, thời gian hồi chiêu nhanh hơn 4 lần và hiệu ứng được áp dụng cho kẻ địch trong một khu vực nhỏ.
Lần tung KN chiến đấu Chú Thuật Phân Tách đầu tiên lên mục tiêu khả dụng sẽ không tốn Điểm KN hay giải trừ Điện Hóa và đảm bảo tạo 3 Lưỡi Kiếm Phân Tách ngay cả khi mục tiêu không bị Điện Hóa.
| Lv. | Hiệu Lực (giây) | Trong Khi Dùng Tuyệt Kỹ: Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 1 | Trong Khi Dùng Tuyệt Kỹ: Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 2 | Trong Khi Dùng Tuyệt Kỹ: Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 3 | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 67% | 94% | 134% | 15s |
| 2 | 25 | 73% | 103% | 147% | 15s |
| 3 | 25 | 80% | 112% | 160% | 15s |
| 4 | 25 | 86% | 122% | 174% | 15s |
| 5 | 25 | 93% | 131% | 187% | 15s |
| 6 | 25 | 100% | 140% | 200% | 15s |
| 7 | 25 | 106% | 150% | 214% | 15s |
| 8 | 25 | 113% | 159% | 227% | 15s |
| 9 | 25 | 120% | 168% | 240% | 15s |
| 10 | 25 | 128% | 180% | 257% | 15s |
| 11 | 25 | 138% | 194% | 277% | 15s |
| 12 | 25 | 150% | 210% | 300% | 15s |
| Góc | Thi triển trên không | Thi triển khi di chuyển |
|---|---|---|
| Mọi hướng | Không | Không |
| Hiệu ứng bổ sung | Thời lượng | Chồng chất | Thông số |
|---|---|---|---|
| Chân Lý Tối Thượng Không thể xua tan | 25s | Stack | Tăng Tốc CD Liên Hoàn: ×4 |
| DMG Immunity Không thể xua tan | 25s | Independent | — |
Nguyên liệu cần thiết
Vũ khí đề xuất
Vũ khí đề xuất — Kỹ năng
Vũ khí đề xuất — Chỉ số
Bộ cài đặt đề xuất
Các bản dựng dưới đây chỉ mang tính tham khảo và có thể khác với trải nghiệm thực tế trong game.
Đề xuất Lv.90
Vũ khí
Thuyền Đơn Độc Lv.90
Thuyền Đơn Độc Lv.90
1,000
Protoprism ×6
Thạch Cốt ×1
Kim Cốt ×1
Protohedron ×6
Tinh Cốt ×1
Dấu Ấn Bền Bỉ ×1
Thép D96 Mẫu 4 ×6
Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn ×3
Lưới Chắn Tachyon ×6